Bảng phân tích cổ phiếu

MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Masan High-Tech Materials

MSRUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Bán
39.000VND+0.8%
7D -4.9%3M -22.6%1Y +112.0%
Mục tiêu15.00061.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa42.893,4
P/E55.71
P/B3.37
EV/EBITDA21.06
EPS10
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E1.17
Beta2.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Masan High-Tech Materials (MSR) được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản, kim loại màu và kim loại quý hiếm. MSR đang quản lý và khai thác quặng Núi Pháo tại huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên với trữ lượng ước tính khoảng 66 triệu tấn. Sản phẩm chính của Công ty là Vonfram, florit, bismuth và đồng. MSR Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM vào tháng 09/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

26.460,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu10%
Tồn kho11%
TS cố định53%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

14.278,7

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

26.460,31.9%

Tiền & ĐT

935,236.3%

Nợ phải trả

14.278,73.5%

Vốn CSH

12.181,70.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.442,71.375,3127,911,30.2%10
202414.336,3892,7−258,1−1.586,6-11.1%-1.491
202314.093,3784,3−1.793,3−1.529,6-10.9%-1.434
202215.549,52.376,9−97,4105,20.7%63
202113.564,32.270,499,0261,11.9%178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025935,27.244,826.460,34.699,814.278,712.181,7
20241.468,86.992,026.966,55.185,414.802,812.163,7
2023982,310.603,740.372,411.020,726.747,913.624,5
20221.511,012.228,241.521,017.154,126.273,615.247,4
20211.051,210.576,739.351,27.877,225.010,014.341,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202548,91.054,5−279,9−961,0−991,2−897,6774,7
2024−933,61.772,1−536,02.747,0−4.013,1505,91.236,1
2023−1.654,0−156,0−849,4−848,3473,2−531,1−1.005,4
2022−22,61.126,3−1.330,0−2.658,31.997,8465,8−203,7
2021156,5−592,1−921,6299,5576,9284,3−1.513,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%1.541.170.28
2024-12.8%-4.9%1.351.220.43
2023-11.1%-3.8%0.961.960.34
20220.5%0.2%0.711.720.38
2021-1.3%-0.5%1.321.810.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)55.713.3721.060.76
20254465.264.1433.08
2024-10.961.4823.75
2023-10.251.2026.58
2022168.250.779.13
2021150.942.0815.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính17%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.442,7Giá vốn6.067,4LN gộp1.375,3Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng99,2Chi phí quản lý78,6Chi phí tài chính1.069,6LN hoạt động127,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác116,6LN ròng11,3Biên LN ròng0%0,01.860,73.721,45.582,07.442,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.352,8Nguồn tiền
Vay mới5.531,775%
Hoạt động KD1.054,514%
Thu hồi nợ749,410%
Cổ tức nhận10,40%
Tăng vốn6,70%
8.251,3Sử dụng
Trả nợ vay6.529,679%
Cho vay/Thu hồi1.440,917%
CapEx279,93%
Chênh lệch TG1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 898,6
1.468,8Tiền đầu kỳ+1.054,5CFO−279,9CapEx−681,1ĐT khác−991,2Tài chính570,2Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
15.000
Công ty Cổ phần Masan HighTech Materials (MSR) đang đối mặt với nhiều thách thức nghiêm trọng trong tình hình tài chính hiện tại. Mặc dù có một số yếu tố tích cực như dòng tiền hoạt động mạnh mẽ và dòng tiền tự do dương, nhưng các chỉ số tài chính chính cho thấy sự không ổn định và rủi ro lớn hơn lợ
Luận điểm đầu tư
Tóm tắt các lập luận chính Lập luận của bên Bull: 1. Chất lượng lợi nhuận cao: Công ty có dòng tiền hoạt động mạnh mẽ (1.8 nghìn tỷ đồng) và dòng tiền tự do (1.2 nghìn tỷ đồng), cho thấy khả năng tài chính tốt. 2. Xu hướng tăng trưởng: Cổ phiếu MSR đang trong xu hướng tăng với các chỉ số kỹ thuật
Stock Diagnostics AI· 3/2/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo