Bảng phân tích cổ phiếu

MSTCông ty Cổ phần Đầu tư MST
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư MST

MSTHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.400VND+1.2%
7D +5.0%3M +23.5%1Y +59.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa954,3
P/E41.41
P/B0.81
EV/EBITDA334.46
EPS281
ROE2.3%
ROA0.9%
D/E1.73
Beta0.94
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đầu tư MST (MST) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản. MST trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Một số công trình tiêu biểu Công ty đã tham gia thi công xây lắp: khu phức hợp công viên hải dương học và vui chơi giải trí Sầm Sơn, Tower Quy Nhơn, trung tâm thương mại- dịch vụ- logistics Nội Bài. MST được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.201,4

Tiền & ĐT20%
Phải thu37%
Tồn kho3%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

2.030,3

Nợ NH34%
Nợ DH66%

Thanh khoản

Current Ratio2.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.201,482.9%

Tiền & ĐT

640,21769.5%

Nợ phải trả

2.030,3125.1%

Vốn CSH

1.171,138.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.509,018,128,622,81.5%281
20241.273,927,323,017,11.3%226
20231.207,26,0−38,468,35.7%955
2022374,832,781,272,419.3%1.061
2021465,362,286,176,916.5%1.288

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025640,21.934,93.201,4689,62.030,31.171,1
202434,2894,31.750,6781,6901,9848,7
20231,6203,31.219,0266,8387,1831,8
20223,6291,21.301,5466,3467,5834,1
202128,01.038,11.774,0933,3936,4837,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,6357,60,0−777,3563,5143,80,0
202422,4−163,50,0−12,0177,11,60,0
202390,154,40,013,9−67,90,40,0
202280,9184,2−3,7−101,6−107,0−24,4180,5
202186,0250,9−8,6−126,0−103,421,4242,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%0.9%2.811.730.61
20242.0%1.2%1.141.060.86
20238.2%5.4%0.760.470.96
20229.3%5.0%0.630.560.24
202110.5%3.6%1.001.820.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.410.81334.46
202531.940.81138.64
202425.720.5228.82
20236.620.55-22.70
20223.600.3323.94
202113.951.6045.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Tài chính11%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.509,0Giá vốn1.490,9LN gộp18,1Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý6,1Chi phí tài chính16,7LN hoạt động28,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác5,8LN ròng22,8Biên LN ròng2%0,0377,2754,51.131,71.509,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.685,9Nguồn tiền
Vay mới1.514,456%
Tăng vốn376,014%
Hoạt động KD357,613%
Thu hồi nợ347,013%
Cổ tức nhận90,93%
2.542,1Sử dụng
Trả nợ vay1.326,952%
Cho vay/Thu hồi1.215,248%

Dòng tiền đi đâu?

2025 143,8
3,2Tiền đầu kỳ+357,6CFO+0,0CapEx−777,3ĐT khác+563,5Tài chính147,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo