Bảng phân tích cổ phiếu

MTATổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần

MTAUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
12.500VND-3.1%
7D -3.8%3M -23.3%1Y -26.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.376,4
P/E50.76
P/B1.01
EV/EBITDA11.50
EPS296
ROE2.7%
ROA1.7%
D/E0.28
Beta1.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần (MTA), tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập năm 1996. Năm 2014, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh. MITRACO hoạt động đa ngành, nhưng công nghiệp khai thác, chế biến sâu các sản phẩm khoáng sản, công nghiệp sản xuất chế biến vật liệu xây dựng, công nghiệp khai thác cảng vẫn là những lĩnh vực mũi nhọn chính của Tổng công ty. MITRACO cung cấp nguồn cán bộ chủ chốt có kinh nghiệm trong điều hành, quản lý cho tỉnh  và các dự án, như: Sắt Thạch Khê, Khoáng sản Hòa Phát, Thủy điện Hương Sơn, Xăng dầu Vũng Áng, Vinatex Hồng Lĩnh, Dioxit Titan... Ðầu tư xây dựng một số nhà máy có trình độ kỹ thuật cao, công nghệ hiện đại tầm cỡ quốc tế như Nhà máy Zircon siêu mịn, một trong những nhà máy hiện đại nhất Ðông - Nam Á. Ngày 21/10/2015, MTA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.805,4

Tiền & ĐT21%
Phải thu5%
Tồn kho15%
TS cố định12%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

394,3

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio2.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.805,414.3%

Tiền & ĐT

380,641.4%

Nợ phải trả

394,354.5%

Vốn CSH

1.411,113.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.418,4223,178,767,34.7%296
20241.460,6209,392,288,56.1%423
20231.315,153,5−37,6−43,9-3.3%-235
20221.346,971,9−24,8−30,7-2.3%-101
20211.575,4145,413,10,70.0%-46

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025380,6786,61.805,4357,8394,31.411,1
2024269,2712,52.106,8552,9866,41.240,4
2023205,1626,82.046,9561,5879,61.167,3
2022218,9631,42.050,0580,6822,71.227,3
2021211,0620,02.014,3487,6737,31.277,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202573,3361,3−128,1−388,3−51,2−78,1233,3
202498,099,8−37,7−47,7−19,632,562,1
2023−31,9−50,6−65,8−7,576,518,4−116,4
2022−19,026,9−36,9−55,4−1,9−30,4−10,0
202114,6101,1−31,4−48,3−41,311,569,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.7%2.200.280.73
20244.5%2.3%1.290.700.70
2023-2.4%-1.3%1.120.750.64
2022-1.0%-0.5%1.090.670.66
2021-0.4%-0.3%1.270.580.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)50.761.0111.50
202543.871.0612.33
202450.062.2319.84
2023-21.930.5545.69
2022-92.280.419.87
2021-251.600.8814.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.418,4Giá vốn1.195,3LN gộp223,1Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng35,7Chi phí quản lý101,0Chi phí tài chính7,7LN hoạt động78,7Biên Hoạt động6%Thuế & khác11,4LN ròng67,3Biên LN ròng5%0,0354,6709,21.063,81.418,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.187,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ448,638%
Hoạt động KD361,330%
Vay mới347,929%
Cổ tức nhận27,02%
Chênh lệch TG1,60%
Bán/Mua TS1,20%
1.264,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi737,058%
Trả nợ vay376,330%
CapEx128,110%
Cổ tức trả22,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 76,5
99,9Tiền đầu kỳ+361,3CFO−128,1CapEx−260,2ĐT khác−51,2Tài chính23,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo