Phân tích cổ phiếu MTB - Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị tỉnh Thái Bình

MTB UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị tỉnh Thái Bình thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MTB.

9.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 61,5
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 83
ROE: 1.1%
ROA: 0.8%
D/E: 0.26
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình (MTB) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Thái Bình được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình. MTB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Với cổ đông lớn là UBND tỉnh Thái Bình, MTB được tạo các điều kiện thuận lợi để thực hiện cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Thái Bình và các khu vùng lân cận. MTB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2020. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

61,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu30%
Tồn kho5%
TS cố định43%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

12,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

61,02.8%

Tiền & ĐT

4,9985.9%

Nợ phải trả

12,715.2%

Vốn CSH

48,31.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202598,811,30,90,50.5%83
202483,1−5,5−15,2−15,1-18.1%-2.400
202382,69,60,80,60.8%102
202282,77,80,80,70.8%105
202193,47,81,02,32.4%361

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,926,161,012,712,748,3
20240,423,862,815,015,047,8
20233,338,684,921,421,463,5
20224,524,173,19,69,663,5
20218,226,974,89,79,765,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,04,30,00,10,04,40,0
20240,0−2,40,00,2−0,6−2,90,0
20230,0−0,4−0,2−0,1−0,6−1,1−0,6
20220,0−0,0−2,9−2,8−0,9−3,7−3,0
20210,0−0,6−0,8−0,5−0,9−2,0−1,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.1%0.8%2.050.261.60
2024-27.1%-20.4%1.580.311.12
20231.0%0.8%1.800.341.05
20221.0%0.9%2.520.151.13
20210.0%0.0%0.000.000.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025117.951.277.28
2024-4.081.29-8.15
202396.710.987.63
20220.000.000.00
20210.000.000.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN11%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu98,8Giá vốn87,5LN gộp11,3Biên LN gộp11%Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,3LN ròng0,5Biên LN ròng1%0,024,749,474,198,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,4Nguồn tiền
Hoạt động KD4,398%
Bán/Mua TS0,12%
Cổ tức nhận0,00%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,4
0,4Tiền đầu kỳ+4,3CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác4,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MTB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị tỉnh Thái Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh