Bảng phân tích cổ phiếu

MTGCông ty Cổ phần MT Gas
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần MT Gas

MTGUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
10.200VND+0.0%
7D +31.4%3M +41.8%1Y +51.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa122,4
P/E
P/B1.05
EV/EBITDA
EPS419
ROE3.5%
ROA2.0%
D/E0.51
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần MT Gas (MTG) tiền thân là Công ty TNHH MT GAS thành lập năm 2001. Năm 2003, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là phân phối khí đốt hóa lỏng, cho thuê kho bãi, đầu tư xây dựng. Thị trường chính của công ty là khu vực Miền Tây, khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và khu vực Miền Đông - Nam Bộ. Khách hàng chính là những công ty sản xuất - kinh doanh nằm trong các khu công nghiệp lớn như: Công ty Cổ phần Đồng tâm Dotalia, Công ty Cổ phần Đồng tâm, Công ty Thép TVP, Công ty TNHH Kinh Show, doanh nghiệp tư nhan Hoàng Việt, Công ty Cổ phần kinh doanh Khí Miền Nam. Ngoài ra công ty còn đầu tư vào lĩnh vực bất động sản. MTG được giao dịch tại thị trường UPCoM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

182,1

Tiền & ĐT15%
Phải thu40%
Tồn kho1%
TS cố định32%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

61,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

182,131.3%

Tiền & ĐT

27,158.8%

Nợ phải trả

61,655.0%

Vốn CSH

120,45.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025225,522,82,24,41.9%419
2024634,233,512,19,11.4%1.011
2023695,621,93,81,40.2%218
2022165,612,3−1,631,218.8%4.953
2021180,818,33,71,10.6%178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,1103,1182,159,361,6120,4
202465,7183,1264,9126,9137,1127,8
20236,7168,2291,2146,0222,169,1
20221,990,6122,145,654,467,7
20210,424,772,325,935,836,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,5−27,1−1,616,8−16,1−26,3−28,6
202411,580,7−21,0−51,3−1,328,059,7
20231,932,9−46,6−46,617,43,7−13,7
202239,0−16,4−0,317,90,01,5−16,7
20211,10,6−0,7−0,70,0−0,0−0,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%2.0%1.740.511.01
20249.2%3.3%1.441.072.28
20232.0%0.7%1.153.213.37
202259.9%32.1%1.990.801.70
20213.1%1.6%0.950.982.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.05
202516.720.619.46
202410.900.804.15
202359.931.0218.99
20221.610.7429.68
202137.861.165.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu225,5Giá vốn202,6LN gộp22,8Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng13,6Chi phí quản lý8,5Chi phí tài chính1,5LN hoạt động2,2Biên Hoạt động1%LN ròng4,4Biên LN ròng2%0,056,4112,7169,1225,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ18,986%
Cổ tức nhận2,09%
Bán/Mua TS1,15%
48,2Sử dụng
Hoạt động KD27,156%
Cổ tức trả10,522%
Trả nợ vay5,612%
Cho vay/Thu hồi3,57%
CapEx1,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 26,3
33,6Tiền đầu kỳ−27,1CFO−1,6CapEx+18,4ĐT khác−16,1Tài chính7,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo