Phân tích cổ phiếu MTH - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông

MTH UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MTH.

25.000 VND +1.2%
7D +1.2% 3M +2.3% 1Y +20.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 119,7
P/E: 2.48
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.188
ROE: 10.9%
ROA: 8.7%
D/E: 0.30
Beta: 0.27
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông (MTH) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích được thành lập năm 1986. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; quản lý cây xanh đô thị; quản lý điện chiếu sáng công cộng; quản lý nghĩa trang và công tác tang lễ. Công ty có lợi thế độc quyền cung cấp các dịch vụ trên tại khu vực quận Hà Đông. Địa bàn hoạt động của công ty gồm toàn bộ khu vực nội thị khoảng 2-3 km2, lượng rác hàng ngày thu gom được 10 - 15 tấn. Ngày 10/02/2011, MTH chính thức được giao dịch cổ phiếu tại thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

178,2

Tiền & ĐT45%
Phải thu22%
Tồn kho3%
TS cố định24%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

41,5

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio3.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

178,24.3%

Tiền & ĐT

79,843.6%

Nợ phải trả

41,540.8%

Vốn CSH

136,63.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025171,235,720,613,88.1%3.188
2024170,532,920,415,28.9%3.173
2023156,322,614,510,76.9%2.238
2022128,516,010,67,15.5%1.473
2021104,120,110,78,58.2%1.778

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202579,8126,4178,239,241,5136,6
202455,5109,5170,829,529,5141,3
202336,298,0163,732,632,6131,2
202211,283,4139,815,715,7124,2
202142,776,5137,515,415,4122,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,232,7−0,3−28,4−10,9−6,632,4
202419,331,7−5,3−4,5−7,819,426,4
202313,827,0−3,9−11,2−0,515,323,1
20220,0−13,6−2,91,7−4,8−16,7−16,4
20210,023,40,0−14,0−4,84,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.9%8.7%3.220.300.98
202411.3%9.1%3.710.211.02
20238.5%7.1%3.010.251.03
20225.7%5.1%5.320.130.93
20217.1%6.3%4.970.130.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.48
20258.210.903.28
20245.820.632.01
20236.440.533.02
20228.150.463.15
202114.230.995.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu171,2Giá vốn135,6LN gộp35,7Biên LN gộp21%Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính0,6LN hoạt động20,6Biên Hoạt động12%Thuế & khác6,8LN ròng13,8Biên LN ròng8%0,042,885,6128,4171,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
93,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ58,462%
Hoạt động KD32,735%
Cổ tức nhận2,43%
100,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi88,889%
Cổ tức trả9,610%
Trả nợ vay1,41%
CapEx0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,6
40,5Tiền đầu kỳ+32,7CFO−0,3CapEx−28,1ĐT khác−10,9Tài chính34,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MTH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh