Phân tích cổ phiếu MTL - Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm

MTL UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MTL.

5.200 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -10.3% 1Y -22.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 31,2
P/E: 10.67
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 172
ROE: 1.7%
ROA: 1.6%
D/E: 0.10
Beta: 0.99
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm (MTL) có tiền thân là Xí nghiệp Môi trường Đô thị Từ Liêm được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực (i) Thu gom rác thải, (ii) Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và (iii) Chăm sóc cây xanh đô thị. MTL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Là đơn vị thành viên của Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Hà Nội, Công ty được tạo điều kiện để tham gia cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Nam Từ Liêm và Bắc Từ Liêm. MTL được Giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

67,5

Tiền & ĐT53%
Phải thu29%
TS cố định17%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

5,9

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio12.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio11.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio7.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

67,52.7%

Tiền & ĐT

35,522.1%

Nợ phải trả

5,914.0%

Vốn CSH

61,71.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202523,13,31,31,04.5%172
202425,91,90,90,83.1%136
202324,61,90,90,83.4%139
202226,91,40,30,20.9%40
202122,61,60,20,20.7%26

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,555,567,54,65,961,7
202429,145,265,83,55,260,6
202320,036,065,03,25,259,8
202226,041,665,66,66,659,0
202135,449,062,03,23,258,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,3−2,2−4,50,1−0,4−2,5−6,7
20241,00,60,01,4−0,41,60,0
20231,0−4,6−0,02,32,40,2−4,6
20220,3−2,2−0,6−2,60,0−4,8−2,8
20210,2−4,20,08,90,04,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%1.6%12.000.100.35
20241.4%1.2%12.850.090.40
20231.4%1.3%11.420.090.38
20220.4%0.4%6.280.110.42
20210.5%0.5%38.080.020.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.67
202533.100.55551.53
202446.470.63-172.07
202336.440.51930.35
2022118.090.48-165.67
2021243.220.65472.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN17%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu23,1Giá vốn19,8LN gộp3,3Biên LN gộp14%Chi phí quản lý4,0Chi phí tài chính2,0LN hoạt động1,3Biên Hoạt động6%Thuế & khác0,3LN ròng1,0Biên LN ròng4%0,05,811,517,323,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ32,494%
Cổ tức nhận2,26%
37,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi30,081%
CapEx4,512%
Hoạt động KD2,26%
Trả nợ vay0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
3,7Tiền đầu kỳ−2,2CFO−4,5CapEx+4,6ĐT khác−0,4Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MTL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh