Bảng phân tích cổ phiếu

MTSCông ty Cổ phần Vật tư - TKV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV

MTSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +5.3%1Y +19.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa138,0
P/E5.31
P/B0.72
EV/EBITDA7.16
EPS1.450
ROE12.1%
ROA3.5%
D/E2.56
Beta-0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV (MTS) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ trực thuộc Công ty Than Cẩm Phả, được thành lập vào năm 1960. MTS hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cung cấp vật tư thiết bị, xăng dầu và các dịch vụ liên quan phục vụ cho ngành khai thác khoáng sản. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 05/2014. MTS đang cung cấp tới 95% lượng nhiên liệu (xăng, dầu DO, dầu FO) phục vụ cho công nghiệp khai thác than, và nhiệt điện trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. MTS đang quản lý vận hành dây chuyền sản xuất dầu nhờn Cominlub với công suất 7,2 triệu lít/năm. Bên cạnh đó, MTS đã đầu tư phát triển đội tàu và sà lan với công suất vận tải đạt xấp xỉ 900.000 tấn/năm. Ngày 28/04/2017, MTS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

648,7

Tiền & ĐT4%
Phải thu68%
Tồn kho17%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

466,3

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

648,712.3%

Tiền & ĐT

27,411.4%

Nợ phải trả

466,316.2%

Vốn CSH

182,43.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.132,9200,211,021,70.5%1.450
20244.080,6177,122,315,00.4%1.000
20234.339,3169,29,415,30.4%1.022
20225.399,9215,619,716,10.3%1.077
20213.946,8189,619,817,10.4%1.140

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,4583,6648,7444,0466,3182,4
202424,6495,5577,8389,4401,4176,3
202325,0531,2625,6434,8447,5178,1
202225,4800,2905,8705,5726,3179,5
202111,1786,0907,5705,9731,4176,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,6−10,3−36,4−21,334,42,8−46,7
202419,69,2−19,5−19,59,9−0,4−10,3
202319,456,0−10,0−1,7−54,8−0,446,0
202220,39,4−18,5−18,423,314,3−9,1
202121,5250,3−25,0−24,0−228,6−2,3225,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.1%3.5%1.312.566.74
20248.5%2.5%1.272.286.78
20238.6%2.0%1.222.515.67
20229.1%1.8%1.134.055.96
20219.4%2.0%1.084.153.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.310.727.160.62
20257.310.877.57
20249.000.773.96
202310.760.934.97
202211.801.064.85
202111.401.116.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.132,9Giá vốn3.932,7LN gộp200,2Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng108,0Chi phí quản lý71,3Chi phí tài chính9,8LN hoạt động11,0Biên Hoạt động0%LN ròng21,7Biên LN ròng1%0,01.033,22.066,43.099,64.132,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.069,2Nguồn tiền
Vay mới2.054,199%
Bán/Mua TS15,01%
Cổ tức nhận0,10%
2.066,4Sử dụng
Trả nợ vay2.009,197%
CapEx36,42%
Cổ tức trả10,51%
Hoạt động KD10,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
24,6Tiền đầu kỳ−10,3CFO−36,4CapEx+15,1ĐT khác+34,4Tài chính27,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo