Phân tích cổ phiếu MTV - Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu

MTV UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MTV.

14.300 VND -0.7%
7D -0.7% 3M -13.3% 1Y -7.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 77,2
P/E: 2.05
P/B: 0.78
EV/EBITDA:
EPS: 791
ROE: 10.8%
ROA: 9.6%
D/E: 0.11
Beta: 0.33
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu (MTV) có tiền thân Công ty Công trình Đô thị Vũng Tàu, được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực: cung cấp dịch vụ vệ sinh đô thị; quản lý nghĩa trang, dịch vụ mai táng; quản lý hệ thống chiếu sáng đô thị; và kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng kho bãi. Phạm vi hoạt động của MTV chủ yếu trên địa bàn thành phố Vũng Tàu. MTV hiện có 350 chiếc xe ba bánh đẩy tay có nắp đậy 0,660 m3, 05 chiếc xe chuyên dùng cuốn ép loại 12 m3 (6.5tấn)...với hệ thống 4 trạm trung chuyển rác góp phần giảm lượng rác thải quá tại tại một đại điểm gây mất cảnh quan đô thị cũng như ô nhiễm môi trường. MTV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

110,3

Tiền & ĐT43%
Phải thu17%
Tồn kho2%
TS cố định36%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

10,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

110,32.2%

Tiền & ĐT

47,67.0%

Nợ phải trả

10,829.0%

Vốn CSH

99,52.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025107,223,413,410,79.9%791
2024110,020,111,88,77.9%700
2023117,122,512,59,98.4%861
2022106,721,511,88,58.0%700
2021107,324,614,411,310.6%2.101

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202547,670,2110,310,810,899,5
202451,274,3112,715,215,297,5
202351,982,7118,319,619,698,7
202248,176,1113,716,416,497,4
202130,472,4114,414,814,899,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,48,5−4,9−3,5−8,6−3,63,6
202411,25,9−6,6−4,8−1,8−0,7−0,7
202312,55,1−2,0−0,3−0,93,83,1
20220,021,6−0,21,5−5,417,721,4
20210,015,7−7,1−6,4−5,43,98,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.8%9.6%6.490.110.96
20248.8%7.5%4.880.160.95
202310.1%8.5%4.220.201.01
20228.7%7.5%4.650.170.94
202111.7%10.3%4.890.150.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.050.78
20258.110.873.72
20249.840.884.32
20238.530.853.70
20229.480.833.47
20219.041.036.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN11%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu107,2Giá vốn83,8LN gộp23,4Biên LN gộp22%Chi phí quản lý11,4Chi phí tài chính1,4LN hoạt động13,4Biên Hoạt động13%Thuế & khác2,8LN ròng10,7Biên LN ròng10%0,026,853,680,4107,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29,3Nguồn tiền
Vay mới19,366%
Hoạt động KD8,529%
Cổ tức nhận1,55%
32,8Sử dụng
Trả nợ vay24,173%
CapEx4,915%
Cổ tức trả3,812%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
33,2Tiền đầu kỳ+8,5CFO−4,9CapEx+1,5ĐT khác−8,6Tài chính29,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MTV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh