Phân tích cổ phiếu MTX - Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Gò Công

MTX DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Gò Công thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MTX.

12.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 8,2
P/E: 2.05
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 4.739
ROE: 39.2%
ROA: 24.7%
D/E: 0.51
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Công Trình Đô Thị Gò Công (MTX), tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Thị Xã Gò Công, được thành lập từ tháng 1/2000. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là cung cấp các dịch vụ công ích đô thị, ngoài ra công ty còn kinh doanh các dịch vụ khác như: trồng và chăm sóc cây xanh, duy tu các tuyến đường, xây dựng sửa chữa các công trình trên địa bàn Tỉnh. Công ty đã ký các hợp đồng lớn cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho nhiều bên đối tác như: Công ty cổ phần xây dựng Ticco, Công ty cổ phần Xây dựng Mekocons.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16,9

Tiền & ĐT8%
Phải thu45%
Tồn kho3%
TS cố định42%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

5,7

Nợ NH71%
Nợ DH29%

Thanh khoản

Current Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16,910.6%

Tiền & ĐT

1,350.5%

Nợ phải trả

5,79.3%

Vốn CSH

11,224.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202425,98,85,44,015.4%4.739
202325,18,15,04,016.0%0
202223,65,12,42,08.3%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20241,39,516,94,05,711,2
20232,78,615,35,16,39,0
20222,77,314,76,58,76,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20245,30,9−2,0−1,9−0,3−1,3−1,1
20235,11,9−0,3−0,2−1,6−0,01,6
2022−0,6−2,5−0,3−0,3−0,3−3,1−2,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202439.2%24.7%2.370.511.61
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)2.05
20242.270.791.36
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán66%
Quản lý DN13%
Thuế5%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu25,9Giá vốn17,1LN gộp8,8Biên LN gộp34%Chi phí quản lý3,3Chi phí tài chính0,1LN hoạt động5,4Biên Hoạt động21%Thuế & khác1,4LN ròng4,0Biên LN ròng15%0,06,513,019,525,9

Nguồn tiền & sử dụng

2024
1,9Nguồn tiền
Vay mới1,052%
Hoạt động KD0,945%
Bán/Mua TS0,14%
Cổ tức nhận0,00%
3,3Sử dụng
CapEx2,061%
Cổ tức trả0,723%
Trả nợ vay0,516%

Dòng tiền đi đâu?

2024 1,3
2,7Tiền đầu kỳ+0,9CFO−2,0CapEx+0,1ĐT khác−0,3Tài chính1,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MTX

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Gò Công trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh