Bảng phân tích cổ phiếu

MVBTổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần

MVBHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
15.500VND-0.6%
7D -2.5%3M -12.9%1Y -17.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.627,5
P/E8.17
P/B0.89
EV/EBITDA3.33
EPS1.879
ROE12.9%
ROA7.1%
D/E0.51
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB) có tiền thân là Công ty Than III, được thành lập vào ngày 01/07/1980. MVB hoạt động trong lĩnh vực khai thác chế biến than, sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng, sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp. Tổng Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. MVB hiện đang quản lý và khai thác Mỏ than Núi Hồng, Khánh Hòa và Na Dương, chiếm 2/3 tổng trữ lượng của thềm than nội địa Việt Nam. Sản lượng tiêu thụ: Mỏ than Núi Hồng: 400.000 tấn/năm; Mỏ than Na Dương: 600.000 tấn/năm. MVB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.256,8

Tiền & ĐT16%
Phải thu11%
Tồn kho14%
TS cố định37%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

1.104,8

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.60x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.256,82.9%

Tiền & ĐT

508,118.6%

Nợ phải trả

1.104,81.2%

Vốn CSH

2.152,13.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.504,3844,8344,4276,85.0%1.879
20245.268,0757,2291,8267,05.1%1.836
20234.883,3837,3362,6293,56.0%2.320
20225.475,6807,1285,6230,84.2%1.265
20214.926,9885,8409,8338,76.9%2.741

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025508,11.345,93.256,8843,91.104,82.152,1
2024428,41.290,63.164,3944,51.091,62.072,7
2023508,61.272,53.110,4985,61.061,42.049,0
2022396,41.189,63.374,61.012,21.412,91.961,7
2021396,01.021,73.678,01.106,21.684,31.993,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025350,6410,3−323,1−516,3−24,9−130,887,2
2024336,9240,6−152,448,8−186,6102,888,2
2023364,1645,5−39,8−200,1−513,7−68,3605,7
2022280,0563,7−39,329,1−538,554,3524,4
2021413,5791,6−190,3−330,2−359,9101,5601,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%7.1%1.590.511.71
202413.2%7.2%1.370.531.68
202314.7%7.5%1.290.521.51
20228.8%4.9%1.180.721.55
202122.0%10.8%0.921.011.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.170.893.33
20257.530.953.30
202410.961.445.25
20239.011.293.53
202210.861.173.59
20218.971.564.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.504,3Giá vốn4.659,5LN gộp844,8Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng108,7Chi phí quản lý377,0Chi phí tài chính14,8LN hoạt động344,4Biên Hoạt động6%Thuế & khác67,5LN ròng276,8Biên LN ròng5%0,01.376,12.752,14.128,25.504,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.269,3Nguồn tiền
Vay mới772,261%
Hoạt động KD410,332%
Thu hồi nợ69,55%
Cổ tức nhận17,21%
Bán/Mua TS0,20%
1.400,2Sử dụng
Trả nợ vay660,847%
CapEx323,123%
Cho vay/Thu hồi280,020%
Cổ tức trả136,210%

Dòng tiền đi đâu?

2025 130,8
327,9Tiền đầu kỳ+410,3CFO−323,1CapEx−193,1ĐT khác−24,9Tài chính197,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo