Bảng phân tích cổ phiếu

MVCCông ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương

MVCUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.500VND-0.7%
7D -3.6%3M -19.2%1Y +23.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.350,0
P/E6.06
P/B0.93
EV/EBITDA8.73
EPS1.613
ROE13.7%
ROA10.9%
D/E0.27
Beta1.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (MVC) được thành lập ngày 31/12/1975 với tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Xuất Nhâp Khẩu Vật liệu Xây dựng tỉnh Sông Bé. Trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển, Công ty đã xây dựng được thương hiệu “M&C Bình Dương” trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, xây dựng và kinh doanh bất động sản, công trình giao thông không chỉ riêng địa bàn tỉnh Bình Dương mà cả khu vực phía nam. Hiện nay, Công ty có 02 nhà máy sản xuất gạch đất sét nung tổng công suất 60 triệu viên/năm. MVC được giao dịch tại Thị trường Upcom từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.761,7

Tiền & ĐT22%
Phải thu9%
Tồn kho10%
TS cố định11%
Khác49%

Tổng nợ phải trả

372,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.761,715.0%

Tiền & ĐT

382,234.6%

Nợ phải trả

372,520.2%

Vốn CSH

1.389,213.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025747,3187,1214,1179,224.0%1.613
2024600,9122,894,386,314.4%786
2023557,8115,283,171,612.8%652
2022525,7124,889,486,416.4%786
2021304,546,8−28,4−26,8-8.8%-268

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025382,2711,21.761,7365,0372,51.389,2
2024283,9691,51.532,0306,7309,81.222,2
2023236,7658,51.473,0284,8287,11.185,8
2022289,6697,21.468,0323,5325,71.142,3
2021217,6552,81.449,1332,9334,71.114,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025210,8252,3−111,0−235,2−45,7−28,6141,3
2024101,053,9−19,7−18,1−22,513,334,2
202385,768,8−57,4−25,6−78,1−34,811,3
202292,780,9−32,818,2−70,129,148,1
2021−26,8−194,5−14,499,885,8−8,8−208,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%10.9%1.950.270.45
20247.2%5.7%2.250.250.40
20236.2%4.9%2.310.240.38
20227.7%5.9%2.160.290.36
20216.1%4.6%1.390.310.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.060.938.730.27
20257.961.038.96
20249.380.669.91
202316.440.9913.32
20227.000.536.22
2021-43.221.0424.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng4%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế4%
Lợi nhuận24%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu747,3Giá vốn560,2LN gộp187,1Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng31,3Chi phí quản lý41,2Chi phí tài chính7,9LN hoạt động214,1Biên Hoạt động29%Thuế & khác35,0LN ròng179,2Biên LN ròng24%0,0186,8373,6560,4747,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
755,4Nguồn tiền
Vay mới404,153%
Hoạt động KD252,333%
Thu hồi nợ76,310%
Cổ tức nhận20,23%
Bán/Mua TS2,40%
784,0Sử dụng
Trả nợ vay404,852%
Cho vay/Thu hồi223,228%
CapEx111,014%
Cổ tức trả45,06%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,6
61,8Tiền đầu kỳ+252,3CFO−111,0CapEx−124,2ĐT khác−45,7Tài chính33,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo