Bảng phân tích cổ phiếu

MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP

MVNUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
60.000VND-1.8%
7D -2.9%3M -18.1%1Y -5.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa72.035,3
P/E30.70
P/B4.88
EV/EBITDA20.43
EPS1.622
ROE14.6%
ROA5.9%
D/E0.84
Beta1.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN) được thành lập vào ngày 29/4/1995 theo Quyết định số 250/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Vinalines hiện đang quản lý và khai thác một đội tàu biển đa chủng loại bao gồm: tàu container, tàu hàng rời, tàu dầu và các loại tàu hàng khác. Đội tàu của Vinalines hiện đang chiếm tới 31% tổng dung tích đội tàu trong cả nước, trong đó có những loại tàu hàng rời cỡ lớn đến 73.000 DWT, tàu container 1800 TEU và tàu dầu 50.000 DWT. Đặc biệt, chỉ có Vinalines mới khai thác tàu container chuyên tuyến vận tải Nam - Bắc với lịch tàu hàng ngày đảm bảo thông thương hàng hóa dọc theo chiều dài của đất nước. Mỗi năm, đội tàu của Vinalines đã đảm bảo chuyên chở tới 60% hàng hóa xuất và nhập khẩu vào Việt Nam. MVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

35.552,3

Tiền & ĐT27%
Phải thu12%
Tồn kho2%
TS cố định27%
Khác32%

Tổng nợ phải trả

16.217,9

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

35.552,316.9%

Tiền & ĐT

9.767,116.4%

Nợ phải trả

16.217,924.7%

Vốn CSH

19.334,411.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202519.016,53.474,52.550,72.641,613.9%1.622
202416.961,22.813,41.796,42.629,815.5%1.683
202312.815,02.403,01.780,41.701,813.3%968
202214.343,03.976,32.714,12.537,817.7%1.526
202113.266,83.628,23.332,73.189,024.0%1.825

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259.767,115.402,035.552,39.329,116.217,919.334,4
20248.393,613.250,330.425,08.100,013.008,317.416,7
20238.048,411.963,627.535,47.417,312.169,115.366,3
20228.784,012.828,526.939,08.330,412.862,014.077,0
20218.559,612.154,626.253,49.627,014.810,211.443,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253.239,21.021,2−4.712,7−3.355,92.946,3611,7−3.691,5
20243.152,62.798,1−3.090,6−2.206,1−124,7467,4−292,5
20232.126,02.066,0−2.385,6−1.244,7−417,9403,4−319,6
20223.052,72.609,1−1.180,6−834,7−1.784,0−9,61.428,5
20213.640,03.465,5−474,4−1.571,7−1.359,2534,62.991,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.6%5.9%1.650.840.58
202417.3%7.0%1.640.750.59
202311.3%4.3%1.610.790.47
202214.4%6.9%1.540.910.54
20218.6%3.4%1.261.400.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.704.8820.430.39
202532.104.4320.97
202437.816.1127.94
202318.391.9810.34
20228.471.585.55
202116.594.7811.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu19.016,5Giá vốn15.542,0LN gộp3.474,5Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng166,3Chi phí quản lý1.441,9Chi phí tài chính213,4LN hoạt động2.550,7Biên Hoạt động13%LN ròng2.641,6Biên LN ròng14%0,04.754,19.508,314.262,419.016,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12.986,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ5.521,943%
Vay mới4.538,735%
Hoạt động KD1.021,28%
Bán/Mua TS952,67%
Cổ tức nhận825,36%
Thoái vốn80,01%
Chênh lệch TG32,60%
Tăng vốn13,80%
12.341,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5.967,248%
CapEx4.712,738%
Trả nợ vay1.276,910%
Cổ tức trả329,23%
Đầu tư55,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 644,3
3.255,0Tiền đầu kỳ+1.021,2CFO−4.712,7CapEx+1.356,8ĐT khác+2.946,3Tài chính3.899,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo