Bảng phân tích cổ phiếu

MWGCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động

MWGHOSE
Bluechip
Bán lẻBán lẻ
Mua
78.500VND+0.8%
7D -1.9%3M -11.0%1Y +27.6%
Mục tiêu97.70024.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa115.271,2
P/E14.05
P/B3.26
EV/EBITDA13.65
EPS4.774
ROE23.3%
ROA9.1%
D/E1.53
Beta1.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động (MWG) được thành lập từ tháng 03/2004, với tiền thân là Công ty TNHH Thế Giới Di Động. MWG là một trong những doanh nghiệp bán lẻ quy mô lớn tại Việt Nam với hệ sinh thái hoạt động trải rộng trong các lĩnh vực điện thoại, điện máy, thực phẩm tiêu dùng, dược phẩm, mẹ & bé và dịch vụ công nghệ. Doanh nghiệp hiện vận hành hơn 6.000 cửa hàng tại Việt Nam và Indonesia, trong đó Bách Hóa Xanh và Điện Máy Xanh là hai chuỗi có quy mô lớn nhất. MWG đồng thời phát triển các mô hình bán lẻ chuyên biệt như TopZone – chuỗi APR/AAR của Apple tại Việt Nam – cùng hệ sinh thái dịch vụ hậu mãi và giải pháp công nghệ nội bộ. Doanh nghiệp được ghi nhận trong nhiều bảng xếp hạng khu vực và quốc tế liên quan đến quy mô hoạt động, quản trị doanh nghiệp, phát triển bền vững và thương hiệu. MWG niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

83.945,6

Tiền & ĐT46%
Phải thu12%
Tồn kho32%
TS cố định3%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

50.769,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.77x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

83.945,619.2%

Tiền & ĐT

38.874,213.6%

Nợ phải trả

50.769,520.0%

Vốn CSH

33.176,118.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025155.928,131.001,98.664,17.072,64.5%4.774
2024134.341,227.499,25.227,03.733,32.8%2.546
2023118.279,822.520,61.047,1167,80.1%115
2022133.404,830.862,06.574,74.101,73.1%2.810
2021122.958,127.632,16.465,64.901,44.0%6.897

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202538.874,277.201,783.945,650.769,550.769,533.176,1
202434.221,865.836,470.437,842.316,242.316,228.121,6
202324.302,751.950,360.111,230.765,336.751,723.359,6
202215.130,344.577,655.834,126.000,331.901,523.932,6
202118.378,651.955,362.971,442.593,242.593,220.378,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258.633,16.096,1−888,5−6.660,8667,2102,55.207,7
20244.825,88.517,3−303,7−11.743,32.757,5−468,58.213,6
2023689,73.435,8−523,4−10.831,37.699,8304,32.912,4
20226.056,47.976,3−4.465,41.549,1−8.606,3919,13.510,9
20216.471,6171,4−4.976,9−11.254,97.877,5−3.206,0−4.805,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.3%9.1%1.521.532.02
202414.6%5.7%1.561.502.06
20230.7%0.3%1.691.572.04
202218.5%6.9%1.711.332.25
202124.6%8.6%1.281.672.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.053.2613.650.95
202516.753.6015.73
202422.443.0114.01
2023453.763.2625.51
202214.242.457.30
202121.705.3614.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng12%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu155.928,1Giá vốn124.926,3LN gộp31.001,9Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng19.330,9Chi phí quản lý4.596,1Chi phí tài chính1.564,8LN hoạt động8.664,1Biên Hoạt động6%Thuế & khác1.591,5LN ròng7.072,6Biên LN ròng5%0,038.982,077.964,1116.946,1155.928,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
156.110,5Nguồn tiền
Vay mới98.550,163%
Thu hồi nợ48.660,431%
Hoạt động KD6.096,14%
Cổ tức nhận2.510,12%
Tăng vốn283,50%
Bán/Mua TS10,20%
Chênh lệch TG0,10%
155.192,0Sử dụng
Trả nợ vay95.872,162%
Cho vay/Thu hồi56.848,237%
Cổ tức trả1.478,51%
CapEx888,51%
Đầu tư104,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 102,6
4.897,3Tiền đầu kỳ+6.096,1CFO−888,5CapEx−5.772,3ĐT khác+667,2Tài chính4.999,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp13/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 13/100. Cần thận trọng: Có 6 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro pha loãng cổ phiếu sau đợt IPO các công ty con và phát hành ESOP; Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ thương mại điện tử và chuỗi bán lẻ hiện đại khác.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA8/10
Phil Fisher
MUA7/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
97.700
Cắt lỗ
74.500
Vùng mua
77.000 79.500

Rủi ro chính

Rủi ro pha loãng cổ phiếu từ kế hoạch ESOP và IPO các công ty con (DMX, BHX)
Sức mua ngành ICT bão hòa gây áp lực lên biên lợi nhuận của chuỗi TGDĐ/ĐMX
Cạnh tranh gay gắt từ thương mại điện tử và các chuỗi bán lẻ hiện đại mới nổi
Rủi ro thực thi khi mở rộng chuỗi Bách Hóa Xanh ra thị trường miền Bắc và EraBlue tại Indonesia
Kiểm tra rủi ro: Có 6 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro pha loãng cổ phiếu sau đợt IPO các công ty con và phát hành ESOP; Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ thương mại điện tử và chuỗi bán lẻ hiện đại khác
Tổng hợp phân tích MWG đang thể hiện sự phục hồi mạnh mẽ về mặt cơ bản sau giai đoạn tái cấu trúc quyết liệt. Kết quả kinh doanh Q1/2026 với LNST tăng trưởng 75.6% YoY và ROE đạt mức ấn tượng 25.4% là minh chứng rõ nét cho hiệu quả vận hành. Điểm nhấn chiến lược nằm ở việc chuỗi Bách Hóa Xanh (BHX
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp luận điểm đầu tư MWG Cuộc tranh luận về MWG cho thấy sự đối lập giữa triển vọng phục hồi cơ bản và những rủi ro kỹ thuật/pha loãng trong ngắn hạn. Phân tích các luận điểm chính: Phe Bò (Bull): Đưa ra bằng chứng thuyết phục về sự hồi sinh của các chỉ số tài chính (ROE, LNST) và sự chuyển
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo