Tổng tài sản
83.945,6
Tổng nợ phải trả
50.769,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 155.928,1▲ | 31.001,9▲ | 8.664,1▲ | 7.072,6▲ | 4.5%▲ | 4.774▲ |
| 2024 | 134.341,2▲ | 27.499,2▲ | 5.227,0▲ | 3.733,3▲ | 2.8%▲ | 2.546▲ |
| 2023 | 118.279,8▼ | 22.520,6▼ | 1.047,1▼ | 167,8▼ | 0.1%▼ | 115▼ |
| 2022 | 133.404,8▲ | 30.862,0▲ | 6.574,7▲ | 4.101,7▼ | 3.1%▼ | 2.810▼ |
| 2021 | 122.958,1▲ | 27.632,1▲ | 6.465,6▲ | 4.901,4▲ | 4.0%▲ | 6.897▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 38.874,2▲ | 77.201,7▲ | 83.945,6▲ | 50.769,5▲ | 50.769,5▲ | 33.176,1▲ |
| 2024 | 34.221,8▲ | 65.836,4▲ | 70.437,8▲ | 42.316,2▲ | 42.316,2▲ | 28.121,6▲ |
| 2023 | 24.302,7▲ | 51.950,3▲ | 60.111,2▲ | 30.765,3▲ | 36.751,7▲ | 23.359,6▼ |
| 2022 | 15.130,3▼ | 44.577,6▼ | 55.834,1▼ | 26.000,3▼ | 31.901,5▼ | 23.932,6▲ |
| 2021 | 18.378,6▲ | 51.955,3▲ | 62.971,4▲ | 42.593,2▲ | 42.593,2▲ | 20.378,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.633,1▲ | 6.096,1▼ | −888,5▼ | −6.660,8▲ | 667,2▼ | 102,5▲ | 5.207,7▼ |
| 2024 | 4.825,8▲ | 8.517,3▲ | −303,7▲ | −11.743,3▼ | 2.757,5▼ | −468,5▼ | 8.213,6▲ |
| 2023 | 689,7▼ | 3.435,8▼ | −523,4▲ | −10.831,3▼ | 7.699,8▲ | 304,3▼ | 2.912,4▼ |
| 2022 | 6.056,4▼ | 7.976,3▲ | −4.465,4▲ | 1.549,1▲ | −8.606,3▼ | 919,1▲ | 3.510,9▲ |
| 2021 | 6.471,6▲ | 171,4▼ | −4.976,9▼ | −11.254,9▼ | 7.877,5▲ | −3.206,0▼ | −4.805,5▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.3%▲ | 9.1%▲ | 1.52▼ | 1.53▲ | 2.02▼ |
| 2024 | 14.6%▲ | 5.7%▲ | 1.56▼ | 1.50▼ | 2.06▲ |
| 2023 | 0.7%▼ | 0.3%▼ | 1.69▼ | 1.57▲ | 2.04▼ |
| 2022 | 18.5%▼ | 6.9%▼ | 1.71▲ | 1.33▼ | 2.25▼ |
| 2021 | 24.6%▼ | 8.6%▼ | 1.28▲ | 1.67▼ | 2.28▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 14.05▼ | 3.26▼ | 13.65▼ | 0.95 |
| 2025 | 16.75▼ | 3.60▲ | 15.73▲ | — |
| 2024 | 22.44▼ | 3.01▼ | 14.01▼ | — |
| 2023 | 453.76▲ | 3.26▲ | 25.51▲ | — |
| 2022 | 14.24▼ | 2.45▼ | 7.30▼ | — |
| 2021 | 21.70▲ | 5.36▲ | 14.08▲ | — |
Mức rủi ro Thấp với điểm 13/100. Cần thận trọng: Có 6 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro pha loãng cổ phiếu sau đợt IPO các công ty con và phát hành ESOP; Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ thương mại điện tử và chuỗi bán lẻ hiện đại khác.
Nhấn vào tên để xem chi tiết