Công ty Cổ phần Miza (MZG) được thành lập từ năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất bột giấy, giấy và bao bì từ giấy. Các sản phẩm chính của MZG hiện nay đang cung cấp bao gồm: Giấy mặt, Giấy song chất lượng cao, Giấy Kraft, bột giấy tái chế đã được xuất khẩu đến nhiều nước trên thế giới. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 2 nhà máy sản xuất giấy với tổng công suất hoạt động gần 300.000 tấn/ năm. Ngày 12/11/2024, MZG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
5.209,4
Tổng nợ phải trả
3.723,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.827,8▲ | 401,2▲ | 129,4▲ | 118,6▲ | 2.5%▲ | 1.105▲ |
| 2024 | 4.444,9▲ | 337,5▲ | 71,8▲ | 72,6▲ | 1.6%▼ | 685▲ |
| 2023 | 3.204,4▲ | 326,6▲ | 59,9▼ | 62,5▼ | 1.9%▼ | 625▼ |
| 2022 | 2.781,2 | 287,6 | 71,3 | 67,9 | 2.4% | 692 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.002,6▲ | 3.337,0▲ | 5.209,4▲ | 2.598,7▲ | 3.723,3▲ | 1.486,1▲ |
| 2024 | 525,0▲ | 2.638,1▲ | 4.439,8▲ | 2.363,3▲ | 3.177,8▲ | 1.262,0▲ |
| 2023 | 510,5▲ | 2.074,2▲ | 3.832,2▲ | 1.988,2▲ | 2.642,8▲ | 1.189,4▲ |
| 2022 | 226,3 | 1.610,8 | 3.612,5 | 1.595,5 | 2.485,6 | 1.126,9 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 126,2▲ | 62,5▲ | −369,9▼ | −614,9▼ | 762,4▲ | 210,0▲ | −307,3▼ |
| 2024 | 73,5▲ | −221,9▼ | −27,0▲ | −213,3▼ | 246,7▼ | −188,5▼ | −248,8▼ |
| 2023 | 63,4▼ | −112,6▼ | −71,7▲ | 11,9▲ | 274,9▼ | 174,3▲ | −184,3▲ |
| 2022 | 70,0 | −30,1 | −228,6 | −330,2 | 288,2 | −72,1 | −258,7 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.6%▲ | 2.5%▲ | 1.28▲ | 2.51▼ | 1.00▼ |
| 2024 | 5.9% | 1.8% | 1.12 | 2.52 | 1.07 |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 11.15▼ | 0.97▼ | 10.19▲ | — |
| 2025 | 11.63▲ | 1.01▲ | 9.66▲ | — |
| 2024 | 10.02 | 0.58 | 7.84 | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |