Bảng phân tích cổ phiếu

MZGCông ty Cổ Phần Miza
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Miza

MZGUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
12.600VND+0.8%
7D +0.0%3M +9.6%1Y +73.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.468,0
P/E11.15
P/B0.97
EV/EBITDA10.19
EPS1.105
ROE8.6%
ROA2.5%
D/E2.51
Beta0.81
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Miza (MZG) được thành lập từ năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất bột giấy, giấy và bao bì từ giấy. Các sản phẩm chính của MZG hiện nay đang cung cấp bao gồm: Giấy mặt, Giấy song chất lượng cao, Giấy Kraft, bột giấy tái chế đã được xuất khẩu đến nhiều nước trên thế giới. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 2 nhà máy sản xuất giấy với tổng công suất hoạt động gần 300.000 tấn/ năm. Ngày 12/11/2024, MZG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.209,4

Tiền & ĐT19%
Phải thu28%
Tồn kho15%
TS cố định29%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

3.723,3

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.209,417.3%

Tiền & ĐT

1.002,691.0%

Nợ phải trả

3.723,317.2%

Vốn CSH

1.486,117.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.827,8401,2129,4118,62.5%1.105
20244.444,9337,571,872,61.6%685
20233.204,4326,659,962,51.9%625
20222.781,2287,671,367,92.4%692

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.002,63.337,05.209,42.598,73.723,31.486,1
2024525,02.638,14.439,82.363,33.177,81.262,0
2023510,52.074,23.832,21.988,22.642,81.189,4
2022226,31.610,83.612,51.595,52.485,61.126,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025126,262,5−369,9−614,9762,4210,0−307,3
202473,5−221,9−27,0−213,3246,7−188,5−248,8
202363,4−112,6−71,711,9274,9174,3−184,3
202270,0−30,1−228,6−330,2288,2−72,1−258,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%2.5%1.282.511.00
20245.9%1.8%1.122.521.07
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.150.9710.19
202511.631.019.66
202410.020.587.84
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính4%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.827,8Giá vốn4.426,7LN gộp401,2Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng49,1Chi phí quản lý39,3Chi phí tài chính183,5LN hoạt động129,4Biên Hoạt động3%Thuế & khác10,8LN ròng118,6Biên LN ròng2%0,01.207,02.413,93.620,94.827,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.686,7Nguồn tiền
Vay mới4.901,986%
Thu hồi nợ598,111%
Tăng vốn105,62%
Hoạt động KD62,51%
Cổ tức nhận17,20%
Bán/Mua TS1,40%
Chênh lệch TG0,00%
5.476,7Sử dụng
Trả nợ vay4.152,576%
Cho vay/Thu hồi860,316%
CapEx369,97%
Thuê TC92,52%
Đầu tư1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 210,0
69,0Tiền đầu kỳ+62,5CFO−369,9CapEx−245,1ĐT khác+762,4Tài chính279,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu MZG (UPCOM) - Công ty Cổ Phần Miza | MimeFin