Bảng phân tích cổ phiếu

NAFCông ty Cổ phần Nafoods Group
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Nafoods Group

NAFHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Bán
52.000VND+0.0%
7D -2.4%3M +20.4%1Y +155.4%
Mục tiêu31.20040.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.181,5
P/E15.50
P/B3.81
EV/EBITDA12.28
EPS2.566
ROE16.4%
ROA6.7%
D/E1.96
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Nafoods Group (NAF), tiền thân là Công ty TNHH Thành Vinh, được thành lập từ năm 1995. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu các sản phẩm nước ép trái cây và rau củ quả đông lạnh, NAF thực hiện chuỗi mô hình sản xuất kinh doanh khép kín từ nghiên cứu giống cây trồng đến chế biến và phân phối sản phẩm. Trong số hơn 30 loại sản phẩm rau củ được chế biến và xuất khẩu, chanh leo và gấc là hai sản phẩm mũi nhọn của NAF. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Đông và Úc. Vùng nguyên liệu của Nafoods Group trải dài từ Tây Bắc, các tỉnh miền Trung, các tỉnh Tây Nguyên, và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Hệ thống Nafoods Group đã và đang hợp tác làm việc với bà con nông dân, các hợp tác xã và các đối tác ở cả ba khu vực Bắc, Trung, Nam và một số đối tác lớn tại Lào, Campuchia. Vườn ươm giống quy mô 5ha, công suất 6 – 6.5 triệu cây giống/năm, tại xã Tri Lễ, Quế Phong, Nghệ An. Ngày 07/10/2015, NAF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.323,1

Tiền & ĐT8%
Phải thu26%
Tồn kho9%
TS cố định29%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

1.539,0

Nợ NH65%
Nợ DH35%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.323,114.5%

Tiền & ĐT

176,717.7%

Nợ phải trả

1.539,047.4%

Vốn CSH

784,120.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.063,7469,0174,1145,67.1%2.566
20241.437,0405,6129,0116,48.1%1.688
20231.733,3469,7123,5109,96.3%2.170
20221.766,5375,998,479,84.5%1.576
20211.614,7291,591,077,64.8%690

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025176,71.117,32.323,11.001,31.539,0784,1
2024150,2991,12.029,0856,51.044,0985,0
2023182,31.016,62.043,2964,51.055,3988,0
202266,51.166,81.743,7772,3851,6892,2
202151,91.029,31.654,1700,8817,7836,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025173,389,6−205,7−198,0108,80,4−116,2
2024140,1108,4−95,5−68,6−47,8−8,012,9
2023132,4125,0−151,9−259,1142,58,4−26,9
202292,92,3−84,3−60,160,12,2−82,0
202190,4107,9−103,9−140,257,224,83,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.4%6.7%1.121.960.95
202411.8%5.7%1.161.060.71
202311.7%5.8%1.051.070.92
20229.2%4.7%1.510.951.04
20219.5%4.6%1.451.090.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.503.8112.280.54
202523.415.5113.26
202411.261.107.67
20239.950.897.04
20228.760.637.26
202114.851.4312.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng6%
Quản lý DN6%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.063,7Giá vốn1.594,7LN gộp469,0Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng116,1Chi phí quản lý129,2Chi phí tài chính49,7LN hoạt động174,1Biên Hoạt động8%Thuế & khác28,5LN ròng145,6Biên LN ròng7%0,0515,91.031,91.547,82.063,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.431,2Nguồn tiền
Vay mới3.166,092%
Thu hồi nợ144,34%
Hoạt động KD89,63%
Bán/Mua TS21,61%
Cổ tức nhận9,60%
Đầu tư0,10%
3.127,1Sử dụng
Trả nợ vay2.702,886%
CapEx205,77%
Cho vay/Thu hồi167,95%
Thuê TC37,21%
Cổ tức trả13,40%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
54,4Tiền đầu kỳ+89,6CFO−205,7CapEx+7,8ĐT khác+108,8Tài chính54,7Tiền cuối kỳ
Peter Lynch
MUA7/10
Phil Fisher
GIỮ6/10
Bill Ackman
GIỮ6/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
31.200
Cắt lỗ
47.400
Vùng mua
38.000 42.600

Rủi ro chính

Rủi ro thanh khoản cực cao với tỷ lệ tiền mặt/nợ ngắn hạn chỉ 4%
Đòn bẩy tài chính D/E tăng vọt từ 0.98 lên 1.95 trong một năm
Dòng tiền tự do (FCF) âm liên tục gây áp lực lên khả năng duy trì hoạt động
Định giá P/E và P/B đang ở vùng đỉnh lịch sử, cao hơn 60-200% so với trung bình
Tổng hợp phân tích Nafoods Group (NAF) đang thể hiện một bộ mặt tương phản cực đoan. Một mặt, doanh nghiệp ghi nhận sự bứt phá mạnh mẽ về doanh thu (+46% năm 2025) và hiệu quả sử dụng vốn (ROE 16.5%). Mặt khác, sức khỏe tài chính đang ở mức báo động với điểm số 4/10. Việc lạm dụng đòn bẩy tài chín
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về NAF cho thấy một bức tranh tương phản rõ rệt giữa tiềm năng tăng trưởng kinh doanh và rủi ro tài chính nội tại. Phe Bull thành công trong việc làm nổi bật sự bứt phá về quy mô doanh thu và hiệu quả sử dụng vốn (ROE). Việc NAF làm chủ chuỗi giá trị khép kín và mở rộng công suất n
Stock Diagnostics AI· 10/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo