Bảng phân tích cổ phiếu

NAGCông ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa

NAGHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.100VND+2.5%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -41.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa469,2
P/E14.95
P/B0.99
EV/EBITDA11.04
EPS863
ROE7.5%
ROA1.6%
D/E3.65
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam (NAG) – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc. Năm 2007, Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm điện tử, điện lạnh và thiết bị nhà bếp. Qua gần 20 năm hình thành và phát triển, Nagakawa Việt Nam hiện đang sở hữu hàng chục chi nhánh ở các vùng trọng điểm trong cả nước, cùng hệ thống gần 10.000 đại lý phân phối trên toàn quốc. Nhà máy sản xuất điện gia dụng Nagakawa Việt Nam được đóng tại tỉnh Vĩnh Phúc, với quy mô lên tới 10 ha, tổng vốn đầu tư khoảng 200 tỷ đồng, công suất sản xuất 250.000 sản phẩm/năm, nhằm đáp ứng nhu cầu trong nước đang ngày càng gia tăng và việc xuất khẩu hàng sang một số nước như: Thổ Nhĩ Kỳ, Hà Lan, Argentina và các nước khu vực Bắc Mỹ. Ngày 22/09/2009, NAG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.221,2

Tiền & ĐT21%
Phải thu29%
Tồn kho39%
TS cố định4%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.743,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.221,223.1%

Tiền & ĐT

476,019.5%

Nợ phải trả

1.743,826.7%

Vốn CSH

477,511.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.298,9294,547,532,91.0%863
20242.723,3297,433,126,91.0%773
20232.118,1308,416,025,21.2%757
20221.904,0255,926,023,61.2%908
20211.404,4182,024,315,41.1%1.058

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025476,01.997,62.221,21.742,21.743,8477,5
2024398,31.632,21.805,11.374,61.376,1429,0
2023245,21.413,01.591,01.187,91.189,4401,6
2022143,51.312,31.477,81.081,81.084,0393,8
2021101,31.094,61.201,0970,5972,1228,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202543,6−230,7−90,417,5389,3176,0−321,1
202435,411,3−3,1−143,3157,025,18,3
202332,0−2,6−31,7−62,997,431,8−34,3
202231,4−67,8−70,3−141,8214,85,1−138,1
202122,7−298,9−3,2−92,5396,14,7−302,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.5%1.6%1.153.651.64
20246.8%1.6%1.193.211.60
20236.5%1.6%1.192.961.38
20227.1%1.7%1.212.751.42
20214.9%1.1%1.124.481.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.950.9911.040.52
20259.480.6811.52
202416.461.0915.15
202317.081.0914.33
202218.451.3919.31
202114.451.2217.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.298,9Giá vốn3.004,4LN gộp294,5Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng130,8Chi phí quản lý43,4Chi phí tài chính73,6LN hoạt động47,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác14,6LN ròng32,9Biên LN ròng1%0,0824,71.649,52.474,23.298,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.620,0Nguồn tiền
Vay mới3.270,190%
Thu hồi nợ317,99%
Cổ tức nhận16,00%
Tăng vốn15,80%
Bán/Mua TS0,10%
3.443,9Sử dụng
Trả nợ vay2.896,684%
Hoạt động KD230,77%
Cho vay/Thu hồi226,27%
CapEx90,43%

Dòng tiền đi đâu?

2025 176,0
71,6Tiền đầu kỳ−230,7CFO−90,4CapEx+107,9ĐT khác+389,3Tài chính247,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo