Bảng phân tích cổ phiếu

NAPCông ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh

NAPHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.900VND-0.9%
7D -0.9%3M -2.7%1Y +13.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa234,5
P/E8.79
P/B0.90
EV/EBITDA4.08
EPS1.146
ROE10.0%
ROA7.9%
D/E0.23
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh (NAP) được thành lập vào năm 1955 với tiền thân là Cảng Bến Thủy, là cảng tổng hợp quốc gia đầu mối khu vực và hoạt động kinh doanh trên địa bàn rộng lớn bao gồm khu vực Cửa Lò và Bến Thủy. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là các hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy như bốc xếp hàng hóa và dịch vụ kho bãi. Hiện nay, Cảng Nghệ Tĩnh đã trang bị cho mình hệ thống 8 cầu cảng có tổng chiều dài 800m, đầy đủ các phương tiện hỗ trợ giúp Cảng có thể tiếp nhận tàu có trọng tải đến 10.000DWT đầy tải và 20.000DWT giảm tải và hệ thống kho bãi có tổng diện tích lên đến 227.800m2. NAP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) lần lượt vào cuối năm 2017 và đầu năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

310,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu8%
Tồn kho1%
TS cố định76%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

57,5

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

310,41.5%

Tiền & ĐT

22,536.8%

Nợ phải trả

57,520.5%

Vốn CSH

252,94.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025246,266,129,724,710.0%1.146
2024208,052,921,116,98.1%553
2023237,356,425,221,49.0%994
2022191,945,719,216,58.6%766
2021213,837,117,715,87.4%736

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202522,550,5310,439,357,5252,9
202416,449,6315,067,672,3242,7
202322,657,8309,550,468,1241,4
202222,057,7262,125,325,3236,8
202153,887,8274,042,842,8231,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,953,9−59,7−54,16,36,1−5,8
202421,046,2−24,9−22,9−29,5−6,321,3
202326,423,5−36,6−19,810,814,4−13,2
202220,314,5−38,7−21,5−11,8−18,9−24,2
202119,548,4−53,4−31,6−17,2−0,4−5,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.0%7.9%1.290.230.79
20247.0%5.4%0.730.300.67
20238.9%7.5%1.150.280.83
20227.0%6.1%2.280.110.72
20216.8%5.8%2.050.180.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.790.904.080.69
20259.600.944.28
202413.230.924.43
20239.150.813.78
20229.660.673.76
202117.671.216.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Quản lý DN16%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu246,2Giá vốn180,1LN gộp66,1Biên LN gộp27%Chi phí quản lý39,8Chi phí tài chính3,4LN hoạt động29,7Biên Hoạt động12%Thuế & khác5,1LN ròng24,7Biên LN ròng10%0,061,6123,1184,7246,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
115,7Nguồn tiền
Hoạt động KD53,947%
Vay mới52,145%
Cổ tức nhận4,84%
Thu hồi nợ4,14%
Bán/Mua TS0,81%
109,7Sử dụng
CapEx59,754%
Trả nợ vay34,031%
Cổ tức trả11,911%
Cho vay/Thu hồi4,14%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
12,4Tiền đầu kỳ+53,9CFO−59,7CapEx+5,6ĐT khác+6,3Tài chính18,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo