Bảng phân tích cổ phiếu

NASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam

NASUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
31.900VND+1.3%
7D -0.3%3M -8.9%1Y -10.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa265,3
P/E9.41
P/B1.84
EV/EBITDA7.30
EPS3.311
ROE28.6%
ROA7.5%
D/E2.18
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam (NAS) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, được thành lập vào năm 1993. NAS chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ phòng chờ thương gia, vận chuyển hành khách và kinh doanh các dịch vụ phi hàng không khác. NAS là doanh nghiệp có tổng diện tích kinh doanh chiếm 36% tổng diện tích mặt bằng kinh doanh phi hàng không tại nhà ga hành khách T1 và T2. Năm 2017, NAS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

432,9

Tiền & ĐT14%
Phải thu23%
Tồn kho12%
TS cố định42%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

296,6

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

432,945.5%

Tiền & ĐT

59,811.5%

Nợ phải trả

296,656.1%

Vốn CSH

136,326.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025636,0338,727,028,74.5%3.311
2024524,9282,035,637,37.1%3.353
2023481,5248,812,713,02.7%1.513
2022406,3176,32,42,20.5%198
2021251,389,4−127,8−137,1-54.5%-11.006

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202559,8212,7432,9214,3296,6136,3
202467,6165,4297,6155,1190,0107,5
202355,4142,8294,0167,7223,870,2
202229,9124,4295,7148,9238,557,2
202129,678,7266,5105,4211,555,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,52,8−103,7−103,583,5−17,2−100,9
202435,529,9−1,415,8−43,42,328,5
202312,954,1−1,06,9−37,423,753,1
20222,4−13,4−4,314,3−0,60,3−17,6
2021−128,1−7,5−0,735,8−41,3−13,0−8,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.6%7.5%0.992.181.74
202440.7%9.4%1.071.771.77
202326.1%4.3%0.853.191.63
20224.0%0.6%0.844.171.45
2021-0.2%-0.1%1.031.340.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.411.847.30
20259.672.429.91
202410.293.489.51
202315.803.658.91
2022161.516.3522.17
2021-2.766.28-26.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán47%
Bán hàng38%
Quản lý DN13%
Tài chính1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu636,0Giá vốn297,2LN gộp338,7Biên LN gộp53%Chi phí bán hàng239,2Chi phí quản lý83,5Chi phí tài chính11,0LN hoạt động27,0Biên Hoạt động4%LN ròng28,7Biên LN ròng5%0,0159,0318,0477,0636,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
258,3Nguồn tiền
Vay mới223,286%
Thu hồi nợ16,56%
Cổ tức nhận15,76%
Hoạt động KD2,81%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
275,4Sử dụng
Trả nợ vay139,751%
CapEx103,738%
Cho vay/Thu hồi32,012%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,1
44,8Tiền đầu kỳ+2,8CFO−103,7CapEx+0,2ĐT khác+83,5Tài chính27,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo