Phân tích cổ phiếu NAU - Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

NAU UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NAU.

7.000 VND -34.0%
7D -34.0% 3M -68.9% 1Y -19.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 25,7
P/E: 2.81
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 622
ROE: 2.1%
ROA: 1.5%
D/E: 0.44
Beta: -4.05
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU) có tiền thân là Xí nghiệp Vệ sinh, được thành lập vào năm 1973. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại và quản lý duy trì nghĩa trang, công viên, vườn hoa, cây xanh đô thị. NAU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nghệ An giao phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Đây là điều thuận lợi cho Công ty khi tham gia các công trình công ích cũng như gia tăng uy tín của Công ty. NAU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

241,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu17%
Tồn kho1%
TS cố định72%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

73,6

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

241,54.1%

Tiền & ĐT

13,424.5%

Nợ phải trả

73,611.4%

Vốn CSH

167,91.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025230,238,78,63,51.5%622
2024179,431,64,42,31.3%409
2023162,637,11,31,81.1%319
2022141,529,01,11,51.1%267
2021121,520,81,00,60.5%114

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,458,1241,557,273,6167,9
202417,750,8231,948,966,0165,8
202326,359,1211,759,666,9144,7
202223,262,8181,364,367,5113,9
20217,755,2173,755,056,5117,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,66,2−11,3−8,00,1−1,8−5,2
20242,6−4,9−11,2−9,06,7−7,2−16,1
20232,37,0−4,0−5,7−0,90,33,0
20221,924,3−10,5−22,41,73,513,7
20210,818,1−14,5−14,5−2,61,03,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.1%1.5%1.020.440.97
20241.5%1.0%1.040.400.81
20231.4%0.9%0.990.460.83
20221.3%0.9%0.980.590.80
20210.5%0.4%1.240.410.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.81
202511.070.942.90
202414.290.833.28
202314.280.662.32
202211.910.161.68
202162.000.347.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng1%
Quản lý DN13%
Khác1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu230,2Giá vốn191,5LN gộp38,7Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý28,9Chi phí tài chính0,1LN hoạt động8,6Biên Hoạt động4%Thuế & khác5,1LN ròng3,5Biên LN ròng2%0,057,5115,1172,6230,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
33,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ19,056%
Vay mới7,923%
Hoạt động KD6,218%
Cổ tức nhận0,72%
35,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi16,446%
CapEx11,332%
Trả nợ vay6,719%
Cổ tức trả1,23%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
4,3Tiền đầu kỳ+6,2CFO−11,3CapEx+3,3ĐT khác+0,1Tài chính2,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NAU

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh