Bảng phân tích cổ phiếu

NAVCông ty Cổ phần Nam Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nam Việt

NAVHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
14.800VND-1.3%
7D -2.0%3M -6.1%1Y -4.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa118,4
P/E8.27
P/B1.13
EV/EBITDA16.35
EPS1.718
ROE13.8%
ROA13.1%
D/E0.05
Beta0.20
Div. Yield4.97%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nam Việt (NAV) có tiền thân là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment, được thành lập năm 1963. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh và chế biến gỗ, cho thuê kho bãi. Năm 2001 công ty được cổ phần hóa. Khách hàng chủ yếu của công ty là tập đoàn Interwoods (Anh), sản phẩm của công ty đã có mặt ở Mỹ, Nhật, Úc, Canada, Đan Mạch, Đức. Hệ thống đại lý phân phối sản phẩm trong nước gồm 14 nhà phân phối khu vực và mạng lưới trên 200 đại lý và cửa hàng trên cả nước, ngoài ra công ty còn có 2 đại lý phân phối sản phẩm tại bờ Đông và Tây Hoa Kỳ. Ngày 22/12/2006, Cổ phiếu NAV của công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

108,0

Tiền & ĐT46%
Phải thu24%
Tồn kho9%
TS cố định9%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

5,2

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio32.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio28.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio19.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

108,08.3%

Tiền & ĐT

49,442.8%

Nợ phải trả

5,218.5%

Vốn CSH

102,97.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025120,115,115,914,812.3%1.718
2024106,217,921,219,118.0%2.228
2023129,315,522,921,116.3%2.457
2022100,615,824,923,223.1%2.700
202161,310,820,518,530.1%2.150

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202549,484,3108,02,65,2102,9
202434,694,1117,94,06,3111,5
202358,397,9120,72,55,4115,3
202249,290,6113,64,15,1108,4
2021109,2165,4180,876,678,8102,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,325,5−2,6−16,8−22,4−13,723,0
202421,4−18,1−3,045,1−21,65,4−21,1
202323,48,2−2,112,6−12,88,06,1
202226,2−46,0−8,773,3−24,33,0−54,7
202120,1−24,1−0,16,1−18,4−36,4−24,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.8%13.1%32.510.051.06
202416.9%16.0%23.470.060.89
202318.9%18.0%38.380.051.10
202222.0%15.8%21.990.050.68
202112.7%8.0%2.660.560.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.271.1316.35
20258.731.2515.02
20247.171.2312.72
20236.391.1716.07
20226.161.3215.09
202110.701.9442.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu120,1Giá vốn105,1LN gộp15,1Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý9,6Chi phí tài chính10,4LN hoạt động15,9Biên Hoạt động13%Thuế & khác1,2LN ròng14,8Biên LN ròng12%0,030,060,190,1120,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
96,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ57,259%
Hoạt động KD25,526%
Cổ tức nhận13,914%
Bán/Mua TS0,30%
110,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi85,677%
Cổ tức trả22,420%
CapEx2,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,7
17,6Tiền đầu kỳ+25,5CFO−2,6CapEx−14,2ĐT khác−22,4Tài chính3,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo