Bảng phân tích cổ phiếu

NAWCông ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An

NAWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
11.600VND+0.0%
7D +0.0%3M +22.1%1Y +43.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa433,7
P/E21.17
P/B1.08
EV/EBITDA4.37
EPS290
ROE5.0%
ROA2.6%
D/E0.88
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An (NAW) có tiền thân là Nhà máy Nước Vinh, được thành lập năm 1957 với công suất ban đầu là 1.200m3/ngày đêm. NAW hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh nước sạch, thi công lắp đặt các công trình cấp thoát nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2017. Bên cạnh nhà máy nước Hưng Vĩnh với công suất 70.000 m3/ngày đêm, Công ty đang quản lý các nhà máy nước ở các huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Anh Sơn, Đô Lương,Tân Kỳ, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Thanh Chương, Nam Đàn, Hưng Nguyên với tổng công suất toàn Công ty gần 110.000 m3/ngày đêm. NAW giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

753,2

Tiền & ĐT33%
Phải thu5%
Tồn kho10%
TS cố định49%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

353,6

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.99x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

753,21.4%

Tiền & ĐT

251,583.4%

Nợ phải trả

353,62.2%

Vốn CSH

399,74.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025376,877,37,619,75.2%290
2024329,780,93,52,90.9%67
2023306,172,50,72,80.9%63
2022281,967,44,84,81.7%71
2021271,959,52,01,10.4%31

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025251,5359,9753,2254,1353,6399,7
2024137,1238,8742,7235,4361,4381,3
2023131,0271,2857,1324,9477,6379,6
2022177,0285,8863,8304,6483,9379,9
2021193,3313,6848,2266,6472,6375,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0130,2−10,3−40,0−26,763,5119,9
20240,057,1−27,225,0−26,755,530,0
20230,044,9−75,6−29,6−26,7−11,4−30,7
20220,0115,5−99,6−71,8−39,14,615,9
20210,086,6−48,1−77,8−14,5−5,738,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%2.6%1.420.880.50
20240.8%0.4%1.010.950.41
20230.7%0.3%0.831.260.36
20221.3%0.6%0.941.270.33
20210.3%0.1%1.181.260.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.171.084.370.22
202518.030.892.33
2024103.040.793.15
2023106.810.786.21
202271.140.917.71
2021290.570.898.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng5%
Quản lý DN13%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu376,8Giá vốn299,6LN gộp77,3Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng18,3Chi phí quản lý49,6Chi phí tài chính1,8LN hoạt động7,6Biên Hoạt động2%LN ròng19,7Biên LN ròng5%0,094,2188,4282,6376,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
150,6Nguồn tiền
Hoạt động KD130,286%
Bán/Mua TS20,013%
Cổ tức nhận0,40%
87,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi50,057%
Trả nợ vay26,731%
CapEx10,312%

Dòng tiền đi đâu?

2025 63,5
111,2Tiền đầu kỳ+130,2CFO−10,3CapEx−29,6ĐT khác−26,7Tài chính174,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo