Bảng phân tích cổ phiếu

NBPCông ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình

NBPHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.600VND+0.0%
7D +1.3%3M -1.3%1Y -33.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa97,8
P/E12.81
P/B0.41
EV/EBITDA4.14
EPS429
ROE2.4%
ROA1.5%
D/E0.16
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình (NBP) tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình trực thuộc Công ty Điện lực miền Bắc thành lập năm 1974. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất điện năng; Quản lý, vận hành, bảo dưỡng sửa chữa thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện, công trình kiến trúc nhà máy điện; Lắp đặt hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp)... Công ty có địa bàn đặt tại tỉnh Ninh Bình, chuyên cung cấp điện thương phẩm cho Tổng công ty điện lực Việt Nam (EVN) và phân phối điện cho các tỉnh miền Bắc. Sở hữu nhà máy có 4 tổ lò máy, mỗi tổ có công suất lắp đặt là 25MW, tổng công suất là 100MW. Ngoài ra, Công ty đang được giao nhiệm vụ thay mặt EVN quản lý dự án nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1 được xây dựng tại Xã Mỹ Lộc - Thái Bình với tổng công suất lắp đặt là 600MW. Ngày 06/08/2009, NBP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

269,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu27%
Tồn kho34%
TS cố định28%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

36,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

269,743.3%

Tiền & ĐT

4,582.1%

Nợ phải trả

36,385.3%

Vốn CSH

233,42.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025359,436,05,45,51.5%429
20241.160,619,9−11,8−13,1-1.1%-1.019
2023942,444,811,28,60.9%672
2022931,962,130,124,32.6%1.886
2021843,862,932,626,23.1%2.039

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,5180,6269,736,336,3233,4
202425,0369,9475,7247,8247,8227,9
202310,8321,8444,7195,0195,0249,6
202211,1391,5468,4203,2203,2265,2
202155,9253,8336,669,569,5267,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,5−19,9−0,8−0,6−0,0−20,5−20,7
2024−13,170,3−0,20,1−56,314,270,1
202311,216,2−50,0−49,733,2−0,3−33,8
202230,4−22,5−3,9−3,1−19,2−44,8−26,3
202132,848,8−1,2−0,4−19,329,247,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%1.5%4.970.160.96
2024-5.5%-2.8%1.491.092.52
20233.4%1.9%1.650.782.06
20229.1%6.0%1.930.772.31
202112.3%8.7%2.160.542.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.810.414.14
202517.500.413.43
2024-11.090.6416.78
202319.510.685.53
20227.690.704.03
20219.860.974.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN9%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu359,4Giá vốn323,4LN gộp36,0Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý30,6Chi phí tài chính0,2LN hoạt động5,4Biên Hoạt động2%LN ròng5,5Biên LN ròng2%0,089,8179,7269,5359,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,2100%
20,7Sử dụng
Hoạt động KD19,996%
CapEx0,84%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,5
25,0Tiền đầu kỳ−19,9CFO−0,8CapEx+0,2ĐT khác−0,0Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo