Bảng phân tích cổ phiếu

NBTCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre

NBTUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
16.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -5.9%1Y -4.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa470,4
P/E8.79
P/B1.04
EV/EBITDA4.37
EPS1.607
ROE11.8%
ROA10.0%
D/E0.16
Beta0.39
Div. Yield3.09%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bến Tre (NBT) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Bến Tre được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xử lý và cung cấp nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. NBT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty có các nhà máy nước ở xã Sơn Đông (thành phố Bến Tre) và xã Hữu Định (huyện Châu Thành), công suất 32.000 m3/ngày đêm, nhà máy nước Lương Quới công suất 6000 m3 / ngày đêm và nhà máy cấp nước Chợ Lách, công suất 1.000 m3/ngày đêm. . NBT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

528,9

Tiền & ĐT11%
Phải thu1%
Tồn kho2%
TS cố định80%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

73,2

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio2.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

528,93.5%

Tiền & ĐT

56,028.4%

Nợ phải trả

73,218.6%

Vốn CSH

455,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025241,9159,462,454,022.3%1.607
2024242,3153,369,457,823.8%1.764
2023225,8142,465,655,424.5%1.666
2022215,5138,565,554,625.3%1.605
2021206,5123,456,046,822.7%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202556,074,1528,936,873,2455,7
202478,393,5548,044,590,0458,0
202362,791,6552,247,9109,6442,6
202223,051,5510,552,599,2411,3
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,077,8−34,4−32,9−67,2−22,243,4
20240,091,7−26,0−26,0−50,115,665,7
20230,083,5−43,0−41,8−2,039,740,5
20220,080,2−56,2−54,3−50,0−24,224,0
20210,046,8−44,918,5−45,020,31,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.8%10.0%2.010.160.45
202412.8%10.5%2.100.200.44
202313.0%10.4%1.910.250.42
202213.4%10.6%0.980.240.42
202113.3%10.0%2.350.280.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.791.044.376.74
20258.821.054.86
20249.411.194.77
20237.961.004.44
20228.351.114.49
20219.981.155.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán34%
Bán hàng26%
Quản lý DN12%
Tài chính2%
Thuế5%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu241,9Giá vốn82,5LN gộp159,4Biên LN gộp66%Chi phí bán hàng63,7Chi phí quản lý28,7Chi phí tài chính4,6LN hoạt động62,4Biên Hoạt động26%Thuế & khác8,4LN ròng54,0Biên LN ròng22%0,060,5121,0181,5241,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
86,4Nguồn tiền
Hoạt động KD77,890%
Vay mới7,08%
Bán/Mua TS1,52%
108,6Sử dụng
Cổ tức trả47,043%
CapEx34,432%
Trả nợ vay27,125%

Dòng tiền đi đâu?

2025 22,2
78,3Tiền đầu kỳ+77,8CFO−34,4CapEx+1,5ĐT khác−67,2Tài chính56,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo