Bảng phân tích cổ phiếu

NBWCông ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè

NBWHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
38.500VND+7.5%
7D +7.5%3M +10.0%1Y +19.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa419,7
P/E14.74
P/B2.19
EV/EBITDA5.24
EPS2.924
ROE17.4%
ROA9.7%
D/E0.81
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè (NBW) được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa chi nhánh Cấp nước Nhà Bè trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là quản lý phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch, tư vấn xây dựng các công trình cấp nước. Tỷ trọng doanh thu từ cung cấp nước sạch luôn chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của Công ty. Phạm vi cung cấp nước sạch của công ty chủ yếu tập trung tại khu vực Quận 4, Quận 7, huyện Nhà Bè và huyện Cần Giờ. Kế hoạch của công ty trong thời gian tới là tập trung nâng cao chất lượng nước sạch, gia tăng sản lượng nước để đáp ứng kịp tốc độ đô thị hóa của địa bàn quản lý.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

331,3

Tiền & ĐT18%
Phải thu4%
Tồn kho9%
TS cố định62%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

148,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

331,31.8%

Tiền & ĐT

59,729.8%

Nợ phải trả

148,44.1%

Vốn CSH

182,90.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025914,9298,542,631,93.5%2.924
2024906,1288,139,830,33.3%2.780
2023888,9283,835,026,93.0%2.465
2022853,4267,726,820,82.4%1.350
2021748,6201,221,818,32.4%1.678

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202559,7107,0331,3148,1148,4182,9
202485,1126,1325,4142,2142,5182,9
202398,6143,3304,6127,0127,3177,3
2022113,1155,3301,2129,7130,0171,1
202166,5104,8258,389,089,4168,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202542,554,2−60,6−9,2−20,424,6−6,4
202440,070,8−70,2−62,4−16,8−8,50,6
202334,940,1−45,1−49,9−14,6−24,5−5,0
202227,086,9−28,7−72,1−13,11,658,2
202122,721,1−15,9−14,5−12,4−5,85,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.4%9.7%0.720.812.79
202416.8%9.6%0.890.782.88
202314.6%8.4%1.120.722.94
202211.5%7.2%1.310.662.98
202110.7%6.5%1.170.542.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.742.195.241.47
202510.671.863.78
202411.761.954.61
202312.051.744.74
202214.491.654.28
202112.041.303.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng18%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu914,9Giá vốn616,4LN gộp298,5Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng166,5Chi phí quản lý90,4Chi phí tài chính1,0LN hoạt động42,6Biên Hoạt động5%Thuế & khác10,7LN ròng31,9Biên LN ròng3%0,0228,7457,5686,2914,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
145,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ90,062%
Hoạt động KD54,237%
Cổ tức nhận1,51%
121,1Sử dụng
CapEx60,650%
Cho vay/Thu hồi40,033%
Cổ tức trả20,417%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,6
25,1Tiền đầu kỳ+54,2CFO−60,6CapEx+51,4ĐT khác−20,4Tài chính49,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo