Bảng phân tích cổ phiếu

NCGCông ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer

NCGUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
11.600VND+2.7%
7D +8.4%3M +7.4%1Y +24.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.389,5
P/E8.15
P/B0.65
EV/EBITDA7.03
EPS1.611
ROE9.5%
ROA5.0%
D/E0.85
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer (NCG) là một doanh nghệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại N và M được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, phân phối thuốc thú y, vaccin và chăn nuôi gia súc. Trong lĩnh vực thuốc thú y, Công ty đã xây dựng được thương hiệu tại thị trường Việt Nam và đã xuất khẩu sản phẩm sang hơn 27 quốc gia, bao gồm cả những quốc gia phát triển như Hàn Quốc, Dubai, Malasia… Về lĩnh vực chăn nuôi, thông qua công ty con, công ty sở hữu các trại heo giống với 15.200 heo nái, trang trại heo thịt gồm 123.000 con theo mô hình chăn nuôi khép kín theo chuỗi, có thể truy xuất nguồn gốc và đạt chuẩn Viet G.A.P. NCG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 09/11/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.929,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu31%
Tồn kho19%
TS cố định21%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

1.800,7

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.929,04.1%

Tiền & ĐT

309,8139.6%

Nợ phải trả

1.800,71.7%

Vốn CSH

2.128,46.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.524,9754,5243,3216,44.8%1.611
20244.248,9569,8129,299,22.3%692
20234.141,8399,2−910,3−950,9-23.0%-7.766
20224.880,4513,9312,2273,65.6%2.225
20213.503,6506,7370,1317,79.1%2.751

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025309,82.288,13.929,01.676,01.800,72.128,4
2024129,32.058,33.775,51.648,41.770,92.004,6
2023321,12.053,13.876,01.639,91.939,31.936,7
2022210,82.550,75.147,21.666,42.159,92.987,3
2021275,32.005,93.696,71.098,01.423,42.273,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025245,8230,1−12,4−6,0−64,4159,7217,7
2024125,8−24,4−15,98,0−164,2−180,5−40,2
2023−948,110,3−38,9215,1−107,6117,8−28,6
2022355,161,7−51,3−1.078,1936,3−80,210,4
2021363,4−384,2−39,3811,6−405,122,3−423,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%5.0%1.370.851.17
20244.3%2.2%1.250.881.11
2023-38.5%-20.6%1.251.000.92
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.150.657.03
20256.950.646.52
202410.550.447.29
2023-1.200.58-3.25
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.524,9Giá vốn3.770,4LN gộp754,5Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng293,7Chi phí quản lý195,1Chi phí tài chính42,9LN hoạt động243,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác26,9LN ròng216,4Biên LN ròng5%0,01.131,22.262,43.393,74.524,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.185,7Nguồn tiền
Vay mới2.869,390%
Hoạt động KD230,17%
Thu hồi nợ63,32%
Cổ tức nhận22,01%
Bán/Mua TS1,00%
3.026,1Sử dụng
Trả nợ vay2.917,896%
Cho vay/Thu hồi79,93%
CapEx12,40%
Cổ tức trả10,70%
Thuê TC5,20%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 159,6
114,4Tiền đầu kỳ+230,1CFO−12,4CapEx+6,4ĐT khác−64,4Tài chính274,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo