Bảng phân tích cổ phiếu

NCSCông ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

NCSUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
38.500VND-2.5%
7D -2.5%3M +4.2%1Y +52.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa691,0
P/E9.67
P/B2.64
EV/EBITDA6.27
EPS3.771
ROE31.5%
ROA14.1%
D/E0.96
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần suất ăn hàng không Nội Bài (NCS) có tiền thân là Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và cung cấp thức ăn phục vụ hành khách các hãng hàng không và các chuyến bay chuyên cơ. Năm 2004, công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, trong đó cổ đông lớn nhất là Vietnam Airlines. Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là thị trường hoạt động chính của công ty. Khách hàng chính của công ty gồm có Việt Nam Airlines, Singapore Airlines, Finnairm Hongkong Airlines, Quatar Airways, AirFrance. NCS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

485,2

Tiền & ĐT18%
Phải thu18%
Tồn kho3%
TS cố định59%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

237,9

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

485,22.8%

Tiền & ĐT

89,033.8%

Nợ phải trả

237,917.8%

Vốn CSH

247,335.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025874,8135,985,567,77.7%3.771
2024732,1117,067,454,87.5%3.052
2023613,7103,346,046,27.5%2.573
2022409,856,35,05,31.3%296
2021139,6−42,4−77,0−76,8-55.0%-4.280

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202589,0188,2485,2220,3237,9247,3
202466,5161,2472,0231,6289,5182,5
202316,7132,2463,2217,0335,5127,7
202269,8151,5513,6241,4432,181,5
202166,7118,0508,5193,6432,276,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202585,1106,2−16,6−34,0−69,82,589,6
202467,6141,6−1,1−50,4−91,00,3140,6
202346,256,60,028,8−112,0−26,50,0
20225,327,6−0,341,9−36,333,127,3
2021−76,8−28,4−0,410,514,3−3,6−28,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.5%14.1%0.850.961.83
202435.3%11.7%0.701.591.57
202344.1%9.5%0.612.631.26
20226.7%1.0%0.635.300.80
2021-66.5%-14.3%0.775.160.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.672.646.27
202510.872.986.75
20248.312.495.63
20238.793.186.83
202265.994.2911.66
2021-5.765.81-31.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu874,8Giá vốn738,9LN gộp135,9Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng15,6Chi phí quản lý31,8Chi phí tài chính3,0LN hoạt động85,5Biên Hoạt động10%Thuế & khác17,8LN ròng67,7Biên LN ròng8%0,0218,7437,4656,1874,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
585,5Nguồn tiền
Vay mới403,669%
Hoạt động KD106,218%
Thu hồi nợ73,012%
Cổ tức nhận2,70%
583,0Sử dụng
Trả nợ vay473,481%
Cho vay/Thu hồi93,016%
CapEx16,63%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
13,5Tiền đầu kỳ+106,2CFO−16,6CapEx−17,3ĐT khác−69,8Tài chính16,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo