Bảng phân tích cổ phiếu

ND2Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2

ND2UPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
35.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +4.1%1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.794,8
P/E8.26
P/B1.93
EV/EBITDA6.15
EPS4.293
ROE24.3%
ROA14.5%
D/E0.60
Beta0.60
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 (ND2) được thành lập năm 2004. Công ty là đơn vị thành viên đầu tiên của Vinaconex hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển năng lượng. Hiện nay công ty đang là chủ đầu tư hai dự án là dự án Thủy điện Ngòi Phát và dự án Khu Đô thị - Thương mại Thủy Hoa tại tỉnh Lào Cai. Công ty sở hữu 2 nhà máy thủy điện bao gồm Thủy điện Ngòi Phát có công suất lắp máy 72 MW và Thủy điện Ngòi Phát mở rộng với công suất lắp máy 84 MW. Ngày 22/07/2010, ND2 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.486,5

Tiền & ĐT7%
Phải thu5%
Tồn kho2%
TS cố định83%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

557,7

Nợ NH36%
Nợ DH64%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.486,50.3%

Tiền & ĐT

106,5122.3%

Nợ phải trả

557,713.3%

Vốn CSH

928,810.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025408,7283,0225,7214,652.5%4.293
2024365,0239,6169,3161,844.3%3.237
2023325,5203,7111,7107,132.9%2.077
2022462,1330,2234,6224,648.6%4.431
2021400,1264,0158,7151,337.8%2.864

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025106,5205,01.486,5199,5557,7928,8
202447,9123,71.482,3232,0643,1839,1
202332,7108,51.555,5197,0778,1777,4
202293,9156,21.689,8180,1916,2773,5
202181,1143,61.770,2129,01.010,1760,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025226,2320,80,00,7−262,858,60,0
2024170,8256,4−4,7−3,8−237,415,2251,7
2023111,9176,8−3,3−2,6−235,4−61,2173,5
2022234,6300,3−0,21,8−289,312,8300,1
2021158,1239,7−1,8−0,9−230,58,3237,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.3%14.5%1.030.600.28
202420.0%10.7%0.530.770.24
202313.8%6.6%0.551.000.20
202229.3%13.0%0.871.180.27
202120.5%8.3%1.111.330.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.261.936.151.14
20258.381.946.19
202412.292.378.13
202315.692.168.38
20226.691.945.95
202110.942.187.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán31%
Quản lý DN4%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận53%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu408,7Giá vốn125,7LN gộp283,0Biên LN gộp69%Chi phí quản lý17,3Chi phí tài chính39,9LN hoạt động225,7Biên Hoạt động55%Thuế & khác11,1LN ròng214,6Biên LN ròng53%0,0102,2204,4306,5408,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
476,0Nguồn tiền
Hoạt động KD320,867%
Vay mới154,632%
Cổ tức nhận0,70%
417,4Sử dụng
Trả nợ vay292,870%
Cổ tức trả124,630%

Dòng tiền đi đâu?

2025 58,6
47,9Tiền đầu kỳ+320,8CFO+0,0CapEx+0,7ĐT khác−262,8Tài chính106,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo