Bảng phân tích cổ phiếu

NDFCông ty Cổ phần Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định

NDFUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
900VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-960
ROE-9.5%
ROA-7.6%
D/E0.27
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty CP Chế biến thực phẩm Nông sản xuất khẩu Nam Định (NDF), tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh thịt xuất khẩu thuộc Sở Nông Lâm Nghiệp Hà Nam Ninh được thành lập năm 1989. Năm 2000, công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 3,7 tỷ đồng. Hiện tại, vốn điều lệ của Công ty là 78,53 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống... Sau hơn&nbsp;30 năm hoạt động với việc không ngừng cải tiến công nghệ, Công ty chúng tôi đã từng bước khẳng định được uy tín, sự tin cậy của khách hàng quốc tế như: Nga, Ba Lan, Malaysia, Singapore, Hồng Kông... và khách hàng 63 tỉnh nội địa tại Việt Nam. Ngoài ra, NDF còn hợp tác với nhiều huyện trên địa bàn Nam Định kinh doanh trang trại lợn thịt với hàng nghìn tấn lợn thịt mỗi năm. Ngày 18/11/2019, NDF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

95,3

Tiền & ĐT6%
Phải thu46%
Tồn kho8%
TS cố định10%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

20,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

95,36.8%

Tiền & ĐT

5,37.5%

Nợ phải trả

20,13.2%

Vốn CSH

75,39.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201645,7−2,8−6,7−7,5-16.5%-960
201560,24,80,00,10.2%13
201474,07,12,62,33.1%410
201358,84,91,10,81.4%622

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20165,356,795,319,420,175,3
20155,756,4102,318,019,582,8
20148,042,679,416,618,461,0
20139,525,741,713,226,615,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2016−7,513,0−0,0−12,0−1,4−0,413,0
20150,1−14,4−8,6−13,325,4−2,3−23,0
20143,0−7,7−2,3−6,212,3−1,6−9,9
20131,10,50,0−12,818,56,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2016-9.5%-7.6%2.920.270.46
20150.1%0.1%3.140.230.66
20146.1%3.8%2.570.301.22
20135.7%2.5%1.951.761.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2016)
2016-1.460.15-4.62
2015597.220.1312.76
20143.420.134.11
20132.250.1211.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2016
Giá vốn hàng bán106%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2016
Doanh thu45,7Giá vốn48,4LN gộp2,8Biên LN gộp-6%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý2,6Chi phí tài chính1,0LN hoạt động6,7Biên Hoạt động-15%LN ròng7,5Biên LN ròng-16%0,011,422,934,345,7

Nguồn tiền & sử dụng

2016
59,5Nguồn tiền
Vay mới33,957%
Hoạt động KD13,022%
Thu hồi nợ6,912%
Thoái vốn5,39%
Cổ tức nhận0,41%
60,0Sử dụng
Trả nợ vay35,459%
Cho vay/Thu hồi24,641%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2016 0,4
5,7Tiền đầu kỳ+13,0CFO−0,0CapEx−12,0ĐT khác−1,4Tài chính5,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo