Bảng phân tích cổ phiếu

NDWCông ty Cổ phần Cấp nước Nam Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định

NDWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
14.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +6.9%1Y +131.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa510,0
P/E16.29
P/B1.23
EV/EBITDA5.86
EPS971
ROE8.0%
ROA6.0%
D/E0.38
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định (NDW), tiền thân là Nhà máy nước Nam Định, được xây dựng năm 1924 với công suất ban đầu là 600m3/ngày đêm. Đến năm 2017, chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần cấp nước Nam Định. Hoạt động kinh doanh kinh doanh chính mang lại nguồn doanh thu lớn cho Công ty là hoạt động khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Thành lập từ năm 1924, Công ty đã có gần 100 năm kinh nghiệm trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác, sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất trên địa bàn tỉnh Nam Định. Với công suất của nhà máy cấp nước là 75.000m3/ngày đêm đảm bảo đủ cung cấp nhu cầu nước sinh hoạt trên địa bàn Tỉnh. Ngày 11/06/2019, NDW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

562,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu10%
Tồn kho3%
TS cố định60%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

156,3

Nợ NH65%
Nợ DH35%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

562,719.3%

Tiền & ĐT

50,439.2%

Nợ phải trả

156,350.9%

Vốn CSH

406,510.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025277,195,533,931,111.2%971
2024277,792,938,433,412.0%975
2023270,192,237,333,012.2%965
2022266,189,735,230,511.5%891
2021253,694,441,737,114.6%1.085

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202550,4130,3562,7101,9156,3406,5
202482,9110,9471,659,1103,6368,0
202379,2105,7481,764,1113,6368,1
202261,588,2498,373,9127,9370,4
202156,7103,0499,960,0112,0387,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202535,1103,9−141,3−152,73,7−45,1−37,5
202437,694,4−48,6−47,5−43,23,745,8
202337,281,6−28,3−27,6−36,317,753,3
202235,1103,7−52,3−52,1−46,94,851,4
202142,599,4−99,3−98,0−38,2−36,80,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%6.0%1.280.380.54
20249.1%7.0%1.880.280.58
20238.9%6.7%1.650.310.55
20228.0%6.1%1.190.350.53
20219.7%7.6%1.720.290.52

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.291.235.868.81
202515.971.225.45
20247.080.641.63
20239.530.862.55
20226.400.531.48
20217.650.732.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng11%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu277,1Giá vốn181,6LN gộp95,5Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng29,7Chi phí quản lý30,8Chi phí tài chính1,1LN hoạt động33,9Biên Hoạt động12%Thuế & khác2,9LN ròng31,1Biên LN ròng11%0,069,3138,5207,8277,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
122,7Nguồn tiền
Hoạt động KD103,985%
Vay mới17,614%
Cổ tức nhận1,31%
167,8Sử dụng
CapEx141,384%
Cho vay/Thu hồi12,68%
Cổ tức trả8,25%
Trả nợ vay5,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 45,1
82,9Tiền đầu kỳ+103,9CFO−141,3CapEx−11,3ĐT khác+3,7Tài chính37,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo