Bảng phân tích cổ phiếu

NDXCông ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng

NDXHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.700VND+0.0%
7D +0.0%3M +11.7%1Y +34.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa64,2
P/E14.38
P/B0.56
EV/EBITDA13.18
EPS563
ROE4.8%
ROA2.6%
D/E0.63
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

CTCP Xây lắp Phát triển Đà Nẵng (NDX) là đơn vị được hình thành từ Xí nghiệp Công trình Giao thông và Xây dựng trực thuộc Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng thực hiện cổ phần hóa vào năm 2008 với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Hiện nay vốn điều lệ của Công ty là 99.87 tỷ đồng. Hiện tại, Công ty đang tập trung vào 3 lĩnh vực chính: thi công xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng, bất động sản, trong đó doanh thu từ hoạt động thi công xây dựng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu doanh thu của Công ty. NDX là đơn vị có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công nhà cao tầng từ Khu chung cư thu nhập thấp 5-7 tầng đến các chung cư cao cấp tại thành phố Đà nẵng: DaNang Plaza, LaPaz Tower. Ngoài ra, NDX đã tham gia thắng thầu các công trình trọng điểm của thành phố: Trung tâm Hội chợ triễn lãm, Nhà làm việc Đài truyền hình DRT, Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ... Ngày 17/07/2013, NDX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

204,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu58%
Tồn kho7%
TS cố định20%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

78,9

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio2.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

204,04.5%

Tiền & ĐT

15,7242.0%

Nợ phải trả

78,915.8%

Vốn CSH

125,14.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202575,06,26,95,47.2%563
202448,6−0,20,20,10.1%16
2023114,24,45,23,83.3%429
2022178,517,913,19,15.1%994
2021121,37,85,34,63.8%545

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,7152,1204,075,578,9125,1
20244,6140,0213,587,193,7119,9
20231,2153,2231,798,6108,1123,6
20225,6147,5230,989,5102,0128,9
202124,0114,7202,764,179,7123,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,91,7−0,74,25,311,11,0
20240,28,60,06,5−11,73,40,0
20235,2−25,30,07,114,2−4,10,0
202212,0−16,30,03,910,8−1,60,0
20215,8−24,9−1,232,6−8,6−0,9−26,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%2.6%2.020.630.36
20240.1%0.1%1.610.780.22
20233.6%1.8%1.590.900.54
20227.6%4.4%1.650.790.82
20216.7%4.2%1.820.640.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.380.5613.18
202511.190.5214.42
2024286.700.4173.94
202314.270.5217.02
20226.940.565.56
202115.600.7113.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu75,0Giá vốn68,8LN gộp6,2Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính5,1LN hoạt động6,9Biên Hoạt động9%Thuế & khác1,6LN ròng5,4Biên LN ròng7%0,018,837,556,375,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
70,6Nguồn tiền
Vay mới62,088%
Cổ tức nhận6,910%
Hoạt động KD1,72%
59,5Sử dụng
Trả nợ vay56,795%
Đầu tư2,03%
CapEx0,71%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,1
4,6Tiền đầu kỳ+1,7CFO−0,7CapEx+4,9ĐT khác+5,3Tài chính15,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo