Bảng phân tích cổ phiếu

NEDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc

NEDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.600VND-1.5%
7D -1.5%3M -5.7%1Y -7.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa267,3
P/E6.57
P/B0.53
EV/EBITDA5.52
EPS950
ROE7.8%
ROA5.3%
D/E0.44
Beta0.75
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc (NED) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp điện năng tại khu vực Tây Bắc. NED là đơn vị quản lý vận hành nhà máy thủy điện Nậm Chiến 2 thuộc huyện Mường La, tình Sơn La và nhà máy thủy điện Nậm Công và Nậm Sọi thuộc huyện Sông Mã tỉnh Sơn La với tổng công suất hơn 50MW. Cổ đông sáng lập là những công ty có tiềm lực tài chính mạnh và có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng các công trình thủy điện như Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển đô thị và công nghiệp Sông Đà, Công ty Cổ phần Sông Đà 10, Công ty Cổ phần Sông Đà 5 và Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Chiến. NED được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

723,3

Tiền & ĐT10%
Phải thu2%
TS cố định74%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

219,5

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio0.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

723,30.6%

Tiền & ĐT

69,1195.6%

Nợ phải trả

219,59.0%

Vốn CSH

503,83.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202594,956,941,838,540.5%950
202487,052,129,927,932.1%690
202372,739,25,73,44.7%85
202295,663,129,525,426.6%627
202165,025,354,639,160.2%966

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,188,6723,3107,2219,5503,8
202423,438,5727,687,9241,2486,4
20230,320,3730,080,5271,4458,6
20220,225,9761,063,0305,8455,2
20210,313,6788,1107,3364,7423,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202541,743,9−5,759,7−57,845,738,2
202429,345,1−0,045,2−67,323,045,1
20235,232,10,05,5−37,50,10,0
202228,60,70,024,6−25,3−0,00,0
202153,439,4−2,414,0−53,4−0,037,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%5.3%0.830.440.13
20245.9%3.8%0.440.500.12
20230.8%0.5%0.250.590.10
20225.8%3.3%0.410.670.12
20218.8%4.4%0.120.910.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.570.535.52
20257.270.555.67
202410.010.587.57
202386.760.6510.95
20228.990.506.80
20218.180.7616.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Quản lý DN8%
Tài chính13%
Thuế3%
Lợi nhuận41%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu94,9Giá vốn38,0LN gộp56,9Biên LN gộp60%Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính7,6LN hoạt động41,8Biên Hoạt động44%Thuế & khác3,3LN ròng38,5Biên LN ròng41%0,023,747,571,294,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
127,8Nguồn tiền
Thoái vốn74,058%
Hoạt động KD43,934%
Cổ tức nhận5,54%
Vay mới4,43%
82,1Sử dụng
Trả nợ vay42,752%
Cổ tức trả19,524%
Đầu tư14,117%
CapEx5,77%

Dòng tiền đi đâu?

2025 45,7
23,4Tiền đầu kỳ+43,9CFO−5,7CapEx+65,4ĐT khác−57,8Tài chính69,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo