Phân tích cổ phiếu NEM - Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Miền Bắc

NEM DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Miền Bắc thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NEM.

13.300 VND +2.3%
7D +10.8% 3M -28.1% 1Y -16.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 117,7
P/E:
P/B: 1.31
EV/EBITDA:
EPS: -2.046
ROE: -22.7%
ROA: -22.6%
D/E: 0.00
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Miền Bắc (NEM) tiền thân là Công ty TNHH Liên Doanh Sản Xuất Thiết Bị Điện Miền Bắc do Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Việt Nam (NPC) và Công ty Điện Lực Hà Nam Trung Quốc liên doanh thành lập vào năm 2004. Hoạt đông kinh doanh chính của công ty là Kinh doanh thiết bị điện. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

71,0

Tiền & ĐT50%
Phải thu6%
TS cố định28%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

0,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio139.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio139.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio124.92x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

71,020.6%

Tiền & ĐT

35,40.5%

Nợ phải trả

0,355.1%

Vốn CSH

70,720.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,7−5,9−18,1−18,1-2419.5%-2.046
202339,10,90,2−0,1-0.2%-11
202224,72,60,80,62.3%73
202170,06,44,03,95.6%443
202063,54,40,80,81.3%92

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202435,439,371,00,30,370,7
202335,255,089,40,60,688,8
202244,685,9123,032,932,990,1
202144,974,6114,624,924,989,7
202043,175,2118,232,432,485,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−18,1−0,40,032,80,032,40,0
20230,2−11,70,012,7−1,2−0,20,0
20221,0−0,9−0,5−1,80,0−2,8−1,5
20214,00,60,0−37,90,0−37,30,0
20200,8−0,5−0,11,4−2,1−1,2−0,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-22.7%-22.6%139.020.000.01
2023
2022
2021
2020

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)1.31
2024-10.562.70-9.83
2023
2022
2021
2020

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán892%
Quản lý DN1698%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu0,7Giá vốn6,7LN gộp5,9Biên LN gộp-792%Chi phí quản lý12,7Chi phí tài chính0,5LN hoạt động18,1Biên Hoạt động-2420%LN ròng18,1Biên LN ròng-2420%0,00,20,40,60,7

Nguồn tiền & sử dụng

2024
33,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ33,398%
Cổ tức nhận0,52%
1,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1,073%
Hoạt động KD0,427%

Dòng tiền đi đâu?

2024 32,4
2,9Tiền đầu kỳ−0,4CFO+0,0CapEx+32,8ĐT khác35,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NEM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Miền Bắc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh