Bảng phân tích cổ phiếu

NFCCông ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

NFCHNX
Hóa chấtHóa chất
56.900VND-0.4%
7D -0.2%3M -1.1%1Y +18.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa895,1
P/E5.81
P/B2.34
EV/EBITDA3.00
EPS8.823
ROE50.2%
ROA36.2%
D/E0.26
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình (NFC), tiền thân là Nhà máy Phân Lân Ninh Bình, được thành lập năm 1977. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 24.86 tỷ đồng. NFC chuyên sản xuất và phân phối phân lân và sản xuất xi măng, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng... Các sản phẩm của công ty là FMP, các loại phân NPK đa dinh dưỡng và các sản phẩm khác. Công ty cũng xuất khẩu sản phẩm sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Lào và Campuchia. Công ty là 1 trong 3 công ty duy nhất sản xuất phân lân nung chảy. Công suất sản xuất phân lân nung chảy là 300,000 tấn/năm. Công ty là 1 trong 6 công ty hàng đầu về sản xuất NPK tại Việt Nam, với công suất 200.000 tấn/năm. Ngày 03/03/2014, NFC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

412,8

Tiền & ĐT22%
Phải thu11%
Tồn kho61%
TS cố định3%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

84,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

412,816.8%

Tiền & ĐT

89,00.7%

Nợ phải trả

84,833.8%

Vốn CSH

328,045.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.240,3329,8173,4138,811.2%8.823
2024914,4152,455,748,45.3%2.778
2023726,6104,830,828,13.9%1.789
2022698,3101,730,025,63.7%1.628
2021556,369,014,413,62.4%777

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202589,0398,5412,884,884,8328,0
202489,6345,1353,5128,1128,1225,3
202310,4282,3290,185,085,0205,1
20229,9308,1319,8122,2122,2197,6
20218,6225,4238,952,652,7186,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025173,432,5−8,7−11,7−31,5−10,623,8
202460,5139,2−3,7−2,5−57,679,2135,5
202335,065,8−0,3−0,2−65,10,565,5
202232,0−53,3−3,9−3,858,41,3−57,2
202117,128,6−0,5−0,2−32,7−4,228,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202550.2%36.2%4.700.263.24
202421.0%14.0%2.680.572.86
202314.0%9.2%3.320.412.38
202213.3%9.2%2.520.622.50
20216.4%5.2%4.590.262.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.812.343.000.08
20257.042.984.59
20249.281.876.34
20238.391.156.05
20227.861.026.58
202117.371.2711.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng9%
Quản lý DN4%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.240,3Giá vốn910,5LN gộp329,8Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng105,7Chi phí quản lý54,1Chi phí tài chính3,4LN hoạt động173,4Biên Hoạt động14%Thuế & khác34,6LN ròng138,8Biên LN ròng11%0,0310,1620,2930,31.240,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,6Nguồn tiền
Hoạt động KD32,582%
Cổ tức nhận7,118%
50,2Sử dụng
Cổ tức trả31,563%
Cho vay/Thu hồi10,020%
CapEx8,717%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,6
89,6Tiền đầu kỳ+32,5CFO−8,7CapEx−2,9ĐT khác−31,5Tài chính79,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo