Bảng phân tích cổ phiếu

NGCCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền

NGCUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.200VND-14.3%
7D -14.3%3M -14.3%1Y -29.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa2,8
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.788
ROE0.0%
ROA-3.7%
D/E-26.78
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền (NGC) tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thủy sàn Xuất khẩu Ngô Quyền, đến năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NGC là chế biến bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Sản phẩm chính của NGC bao gồm: Ghẹ: Nguyên con, cắt, ghẹ thịt, ghẹ mai. Mực nang, Mực lá, Mực ống. Cá và các sản phẩm khác. Công ty đứng trong top 5 các doanh nghiệp xuất khẩu tôm (có khoảng 30 doanh nghiệp), và đứng đầu thị trường đối với tỉ trọng xuất khẩu mặt hàng ghẹ. Sản lượng chế biến hàng năm đạt khoảng 2,000 tấn, doanh thu xuất khẩu đạt khoảng 7,500.000 USD. Các thị trường chính bao gồm: Nhật Bản, Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan,... NGC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

127,0

Phải thu66%
Tồn kho1%
TS cố định28%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

133,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

127,017.5%

Tiền & ĐT

0,030.2%

Nợ phải trả

133,313.4%

Vốn CSH

−6,37040.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202284,1−0,9−6,2−6,4-7.6%-2.788
2021175,713,77,98,14.6%3.528
202018,0−15,8−17,2−16,9-94.0%-7.352
2019133,0−1,5−15,6−15,6-11.7%-6.777
2018179,516,22,21,50.8%555

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,085,9127,0133,3133,3−6,3
20210,1117,3154,0153,9153,90,1
20200,310,547,855,855,8−8,0
20193,038,679,169,870,28,9
20183,963,7107,382,782,824,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−6,412,60,00,0−12,7−0,00,0
20218,1−14,7−0,7−0,715,1−0,2−15,4
2020−16,97,8−0,22,3−10,4−0,27,6
2019−15,64,20,00,2−5,2−0,90,0
20181,51,2−0,20,0−0,90,41,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-3.7%0.66-26.780.59
20210.0%8.0%0.761689.881.74
2020-3928.4%-26.7%0.19-6.960.28
2019-93.5%-16.7%0.557.901.43
20186.4%1.4%0.773.391.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-4.770.00-57.26
20214.49400.276.58
2020-1.01-4.38
2019-0.430.75-6.20
201810.260.647.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán101%
Quản lý DN1%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu84,1Giá vốn85,0LN gộp0,9Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý1,0Chi phí tài chính4,0LN hoạt động6,2Biên Hoạt động-7%LN ròng6,4Biên LN ròng-8%0,021,042,163,184,1

Nguồn tiền & sử dụng

2022
39,4Nguồn tiền
Vay mới26,868%
Hoạt động KD12,632%
39,4Sử dụng
Trả nợ vay39,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,0
0,1Tiền đầu kỳ+12,6CFO+0,0CapEx−12,7Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo