Bảng phân tích cổ phiếu

NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội

NHAHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.400VND+0.0%
7D -4.2%3M -15.2%1Y -39.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa738,6
P/E16.22
P/B0.97
EV/EBITDA14.76
EPS1.692
ROE14.2%
ROA8.6%
D/E0.73
Beta0.98
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội (NHA), tiền thân là Công ty TNHH Thành Mỹ được thành lập năm 2004. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong các mảng xây dựng công trình, đầu tư xây dựng hạ tầng các khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư, khai thác đất, đá, cát sỏi và mua bán vật liệu xây dựng. Công ty đã thi công nhiều công trình lớn trên địa bàn tỉnh Hà Nam như thi công đường trục huyện Duy Tiên tuyến Đền Thánh An Mông, đường giao thông liên xã Hòa Mạc - Châu Giang - Mộc Bắc, huyện Duy Tiên, Đường tỉnh lộ huyện Lý Nhân - Duy Tiên, thi công đường N5 thị xã Phú Lý, xây dựng trường THPT Lý Thường Kiệt, trường THPT B Duy Tiên; cung cấp vật liệu xây dựng phục vụ dự án thi công đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình. NHA được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.029,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu3%
Tồn kho5%
TS cố định9%
Khác77%

Tổng nợ phải trả

434,2

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Current Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.029,228.5%

Tiền & ĐT

61,7185.2%

Nợ phải trả

434,252.5%

Vốn CSH

595,015.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025294,8115,9100,878,926.8%1.692
2024160,489,477,963,039.3%1.467
202373,123,16,85,98.1%140
2022108,317,52,41,91.7%50
2021122,514,03,12,41.9%85

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202561,7162,81.029,2277,9434,2595,0
202421,6194,0800,7233,8284,7516,0
20238,3179,4684,7192,7251,7433,0
20227,3227,9697,1208,9270,0427,1
20210,7100,1506,2162,9221,7284,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202599,1158,6−263,3−263,2144,640,1−104,7
202478,894,2−107,6−106,725,813,3−13,4
20237,720,2−52,1−50,831,51,0−31,9
20222,473,0−171,2−171,0104,66,6−98,1
20213,0−43,1−101,7−87,9131,50,4−144,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.2%8.6%0.590.730.32
202413.3%8.5%0.830.550.22
20231.4%0.9%0.930.580.11
20220.5%0.3%1.090.630.18
20216.1%4.6%0.780.600.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.220.9714.762.10
20259.001.179.84
202414.961.8812.10
2023165.322.2580.28
2022273.201.2156.17
2021681.905.16220.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế7%
Lợi nhuận27%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu294,8Giá vốn178,8LN gộp115,9Biên LN gộp39%Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính5,5LN hoạt động100,8Biên Hoạt động34%Thuế & khác21,8LN ròng78,9Biên LN ròng27%0,073,7147,4221,1294,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
385,5Nguồn tiền
Vay mới226,759%
Hoạt động KD158,641%
Cổ tức nhận0,10%
Bán/Mua TS0,10%
345,4Sử dụng
CapEx263,376%
Trả nợ vay82,124%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,1
21,6Tiền đầu kỳ+158,6CFO−263,3CapEx+0,1ĐT khác+144,6Tài chính61,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo