Bảng phân tích cổ phiếu

NHCCông ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp

NHCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
22.500VND+7.1%
7D +7.1%3M +9.8%1Y +14.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa68,4
P/E11.50
P/B1.13
EV/EBITDA7.40
EPS1.582
ROE9.3%
ROA5.9%
D/E0.44
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Gạch Ngói Nhị Hiệp (NHC), tiền thân là Nhà máy Gạch ngói Nhị Hiệp, được thành lập vào năm 1952. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động hoạt động duới dạng là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất Gạch ngói đất sét nung và gia công chế biến đá xây dựng các loại mang thiệu hiệu Nhị hiệp. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ và trong đó thành phố Hồ Chí Minh là thị trường chủ lực, 70% sản lượng được tiêu thụ thông qua hệ thống với 68 đại lý tiêu thụ trải khắp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Long An và thành phố Hồ Chí Minh. Phần còn lại được tiêu thụ trực tiếp tại nhà máy hoặc tại các công trình xây dựng. NHC đã xúc tiến thực hiện đầu tư một phân xưởng gia công chế biến đá xây dựng với công suất đạt trên 450.000m3 đá/năm. Ngày 03/06/2009, NHC chính thức Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

87,1

Tiền & ĐT13%
Phải thu6%
Tồn kho4%
TS cố định68%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

26,4

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

87,17.5%

Tiền & ĐT

11,538.4%

Nợ phải trả

26,432.7%

Vốn CSH

60,710.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202598,99,73,35,45.4%1.582
202449,67,01,50,51.1%162
202313,65,1−0,4−1,0-7.7%-336
202233,412,93,83,09.1%887
202128,68,513,410,235.6%3.018

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,523,187,112,926,460,7
20248,325,094,138,739,254,9
202340,153,764,910,010,554,4
202234,147,860,92,22,458,5
202145,757,872,44,95,866,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,517,2−30,5−32,616,10,7−13,2
20240,712,0−37,90,7−7,45,3−25,9
2023−0,5−0,40,0−3,94,70,40,0
20223,3−3,0−1,37,6−10,6−6,0−4,2
202112,43,80,01,6−6,1−0,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.3%5.9%1.790.441.09
20241.0%0.7%0.640.720.62
2023-1.8%-1.6%5.380.190.22
20224.8%4.5%21.290.040.50
202117.4%15.8%8.260.100.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.501.137.40
202511.381.017.50
2024135.221.3515.58
2023-99.821.88107.08
202224.921.288.33
20219.571.4618.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu98,9Giá vốn89,2LN gộp9,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng1,3Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính0,6LN hoạt động3,3Biên Hoạt động3%LN ròng5,4Biên LN ròng5%0,024,749,474,298,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,6Nguồn tiền
Vay mới18,051%
Hoạt động KD17,248%
Cổ tức nhận0,21%
Bán/Mua TS0,10%
34,9Sử dụng
CapEx30,587%
Cho vay/Thu hồi2,57%
Trả nợ vay1,96%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
8,3Tiền đầu kỳ+17,2CFO−30,5CapEx−2,1ĐT khác+16,1Tài chính9,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo