Bảng phân tích cổ phiếu

NHPCông ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP

NHPDELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
300VND+0.0%
7D +0.0%3M -40.0%1Y -50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,3
P/E
P/B0.05
EV/EBITDA
EPS-2.650
ROE-30.3%
ROA-20.7%
D/E0.56
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP (NHP), được thành lập vào cuối năm 2013 với số vốn điều lệ ban dầu là 25 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Sản xuất Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh; Sản xuất sản phẩm từ Plastic; Kinh doanh các sản phẩm dệt may; In ấn; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác...Công ty có thể sản xuất các loại bao bì PP dệt màu trắng trong, từ bao sử dụng 100% nhựa nguyên sinh cho đến bao sử dụng 100% nhựa tái sinh, các loại bao và mành dệt PP với các mật độ sợi dệt đa dạng, có thể dệt phẳng hoặc dệt trơn chống trượt và các loại bao có in lớp tráng chống trượt trên mặt sau của bao. Việc sở hữu nhiều hệ thống máy móc hiện đại, giúp Công ty luôn đáp ứng kịp thời nhu cầu của thị trường như: Máy dệt kim tròn bao bì nhựa PP: 1000m/1h/1 máy; Máy tạo sợi 150kg/1h/1 máy; Máy may: 1.000 sản phẩm/1h/1 máy...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

316,8

Phải thu30%
TS cố định19%
Khác51%

Tổng nợ phải trả

113,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

316,818.3%

Tiền & ĐT

1,277.6%

Nợ phải trả

113,13.9%

Vốn CSH

203,727.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201858,0−4,1−70,7−73,1-126.1%-2.650
2017142,815,71,40,20.2%8
2016181,516,07,06,03.3%219
201590,710,511,39,310.2%532
201469,19,47,56,08.6%476

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20181,298,5316,8109,0113,1203,7
20175,2147,7387,895,2108,9278,9
20165,1132,4386,085,8102,0284,1
201514,7102,7264,572,575,6189,0
20145,253,9152,421,821,8130,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20180,0−4,5−5,46,6−6,0−4,0−9,9
20170,0−0,20,04,4−4,10,10,0
20160,0−47,9−2,7−87,7126,1−9,5−50,7
20150,0−15,1−19,4−66,090,69,5−34,6
20140,0−15,0−39,6−84,6104,85,2−54,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2018-30.3%-20.7%0.900.560.16
20170.1%0.1%1.550.390.37
20162.6%1.9%1.540.360.56
20155.8%4.5%1.420.400.43
20147.7%6.6%2.470.170.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2018)0.05
2018-0.420.15-3.89
2017269.660.219.53
201610.100.2010.02
20154.160.197.60
20144.410.203.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2018
Giá vốn hàng bán107%
Quản lý DN40%
Tài chính76%

Doanh thu → Lợi nhuận

2018
Doanh thu58,0Giá vốn62,1LN gộp4,1Biên LN gộp-7%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý23,0Chi phí tài chính43,4LN hoạt động70,7Biên Hoạt động-122%LN ròng73,1Biên LN ròng-126%0,014,529,043,558,0

Nguồn tiền & sử dụng

2018
12,0Nguồn tiền
Bán/Mua TS7,462%
Thoái vốn4,235%
Cổ tức nhận0,33%
16,0Sử dụng
Trả nợ vay6,038%
CapEx5,434%
Hoạt động KD4,528%

Dòng tiền đi đâu?

2018 4,0
5,2Tiền đầu kỳ−4,5CFO−5,4CapEx+12,0ĐT khác−6,0Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo