Phân tích cổ phiếu NHV - Công ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam

NHV UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NHV.

700 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -12.5% 1Y -46.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 3,8
P/E:
P/B: 0.11
EV/EBITDA:
EPS: 0
ROE: 0.0%
ROA: 0.0%
D/E: 0.16
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam (NHV) có tiền thân là Công ty Cổ phần Nam Hà Việt Thái, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chuyên chính trong lĩnh vực khai thác chế biến khoáng sản, kinh doanh máy móc thiết bị khai thác mỏ, luyện kim, và xây dựng. NHV đang quản lý và vận hành Nhà máy sản xuất khuôn mẫu và phụ tùng xe máy với công suất 30.000 chiếc tay dắt sau xe máy/năm, 4.000 chiếc máy cày mini/năm, 70 bộ khuôn mẫu/năm, 30.000 bộ dàn đế chân xe máy/năm và Nhà máy sản xuất muối Molypden với công suất 1.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty đang khai thác mỏ đá vôi Làng mới tại xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên với trữ lượng 817.662m3. Công ty đang triển khai Dự án nhà máy sản xuất kim loại Iminhit và gia công tuyển luyện than cục tại Xóm 6, xã Cát Nê, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên và Dự án nhà máy vật liệu que hàn Thái Nguyên tại  Xóm Bún 1+2, xã Phấn Mễ, Phú Lương, Thái Nguyên. NHV giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 14/06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

61,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu90%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

8,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

61,20.0%

Tiền & ĐT

0,30.0%

Nợ phải trả

8,20.0%

Vốn CSH

52,90.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%0
20240,00,0−0,0−0,00.0%0
20230,00,0−0,0−0,00.0%0
20221,4−1,2−2,4−2,4-176.9%-437
20215,25,06,25,3102.2%1.635

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,355,561,28,28,252,9
20240,355,561,28,28,252,9
20230,355,561,28,28,252,9
20220,355,561,28,28,252,9
20210,560,660,62,13,157,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,00,00,00,00,00,0
2024−0,0−0,00,00,00,0−0,00,0
2023−0,0−0,00,00,00,0−0,00,0
2022−2,45,40,0−4,1−1,6−0,20,0
20216,1−52,40,051,91,00,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%6.740.160.00
2024-0.0%-0.0%6.740.160.00
2023
2022
20219.6%9.0%28.750.050.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.11
2025-5924.860.06-8118.59
20240.730.070.93
2023
2022
202117.331.5919.89

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,3Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NHV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.