Bảng phân tích cổ phiếu

NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

NKGHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
13.650VND+0.4%
7D -2.2%3M -11.4%1Y +2.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.109,3
P/E39.66
P/B0.80
EV/EBITDA25.75
EPS452
ROE2.9%
ROA1.3%
D/E1.16
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (NKG) được thành lập năm 2002 với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại tôn thép như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và kinh doanh sắt thép các loại. NKH hiện quản lý vận hành 04 Nhà máy với tổng công suất là 1,2 triệu tấn sản phẩm mạ cuối cùng/năm. Công ty vẫn duy trì với 17.4% thị phần tôn mạ. NKG là Top 3 doanh nghiệp xuất khẩu vật liệu xây dựng uy tín tại Việt Nam. R&D thành công sản phẩm tôn mạ kẽm Z600, độ dày 3mm duy nhất được sản xuất tại Việt Nam. NKG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16.493,9

Tiền & ĐT10%
Phải thu9%
Tồn kho32%
TS cố định11%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

8.858,5

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16.493,922.0%

Tiền & ĐT

1.673,7162.0%

Nợ phải trả

8.858,515.8%

Vốn CSH

7.635,430.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514.808,1785,2126,8197,11.3%452
202420.609,01.831,8557,5453,02.2%1.434
202318.596,01.112,3177,1117,40.6%446
202223.071,21.481,4−106,8−124,7-0.5%-474
202128.173,44.269,92.550,92.225,37.9%10.419

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.673,79.702,816.493,96.568,38.858,57.635,4
2024638,910.202,413.519,17.620,97.647,75.871,4
20231.075,19.322,612.235,46.784,06.812,35.423,1
20221.257,010.414,913.460,88.108,98.141,15.319,7
20211.199,212.215,615.397,99.598,29.674,75.723,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025240,81.326,9−3.430,8−3.028,82.149,9448,0−2.103,8
2024558,2−560,0−884,4−1.340,11.507,1−393,0−1.444,4
2023177,3268,6−130,2−145,7−342,4−219,5138,3
2022−106,9−827,9−211,232,91.049,4254,3−1.039,1
20212.562,0−308,3−145,1−308,71.150,0533,0−453,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%1.3%1.481.160.99
20248.0%3.5%1.341.301.60
20232.2%0.9%1.371.261.45
2022-2.3%-0.9%1.281.531.60
202146.6%16.3%1.221.991.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)39.660.8025.75
202532.060.8722.34
20248.680.7110.14
202357.971.2514.11
2022-30.930.7318.18
20214.141.654.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14.808,1Giá vốn14.023,0LN gộp785,2Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng431,1Chi phí quản lý123,7Chi phí tài chính103,6LN hoạt động126,8Biên Hoạt động1%LN ròng197,1Biên LN ròng1%0,03.702,07.404,111.106,114.808,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19.807,4Nguồn tiền
Vay mới15.491,878%
Tăng vốn1.594,48%
Hoạt động KD1.326,97%
Thu hồi nợ933,35%
Bán/Mua TS369,82%
Cổ tức nhận91,30%
19.360,4Sử dụng
Trả nợ vay14.936,377%
CapEx3.430,818%
Cho vay/Thu hồi992,35%
Chênh lệch TG0,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 447,1
391,8Tiền đầu kỳ+1.326,9CFO−3.430,8CapEx+402,0ĐT khác+2.149,9Tài chính838,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo