Phân tích cổ phiếu NLS - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn

NLS UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NLS.

5.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.9% 1Y +57.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 27,6
P/E: 0.56
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.214
ROE: 20.0%
ROA: 10.7%
D/E: 0.87
Beta: -0.17
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn (NLS) có tiền thân là Xí nghiệp Máy nước Lạng Sơn đươc thành lập năm 1958. NLS chuyên sản xuất và phân phối nước sạch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. NLS hiện quản lý và vận hành 29 nhà máy xử lý nước sạch với tổng công suất 43.484 m3/ngày đêm. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. NLS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

155,8

Tiền & ĐT37%
Phải thu16%
Tồn kho4%
TS cố định40%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

72,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

155,87.0%

Tiền & ĐT

58,16.4%

Nợ phải trả

72,46.8%

Vốn CSH

83,47.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025164,444,820,716,19.8%3.214
2024155,441,519,015,09.6%2.986
2023141,332,712,19,46.6%1.869
2022146,034,611,28,65.9%1.708
2021145,435,911,89,46.4%1.872

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202558,190,1155,872,472,483,4
202454,676,1145,667,867,877,8
202357,980,4152,282,282,869,3
202240,460,7162,396,496,466,0
202132,654,6150,585,685,664,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,312,0−2,7−1,9−7,12,99,2
202419,03,5−4,5−2,5−4,6−3,5−1,0
202312,020,8−3,24,1−2,622,317,6
202210,913,8−2,5−17,3−3,8−7,311,3
202111,727,6−17,4−17,4−4,35,910,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.0%10.7%1.240.871.09
202420.3%10.0%1.120.871.04
202313.8%6.0%0.981.190.90
202213.1%5.5%0.631.460.93
202115.1%6.3%0.641.320.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.560.01
20252.120.41-0.49
20241.610.31-0.48
20233.000.40-0.53
20223.690.480.18
20212.780.40-0.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng4%
Quản lý DN12%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu164,4Giá vốn119,6LN gộp44,8Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng5,8Chi phí quản lý19,7Chi phí tài chính1,4LN hoạt động20,7Biên Hoạt động13%Thuế & khác4,6LN ròng16,1Biên LN ròng10%0,041,182,2123,3164,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
28,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ15,053%
Hoạt động KD12,042%
Cổ tức nhận1,45%
25,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi15,661%
Cổ tức trả6,526%
CapEx2,711%
Trả nợ vay0,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
44,0Tiền đầu kỳ+12,0CFO−2,7CapEx+0,8ĐT khác−7,1Tài chính47,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NLS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh