Bảng phân tích cổ phiếu

NNCCông ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ

NNCHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
46.000VND-1.7%
7D -3.4%3M -14.8%1Y +41.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.008,3
P/E5.89
P/B1.77
EV/EBITDA4.67
EPS6.137
ROE30.9%
ROA25.7%
D/E0.24
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ (NNC) có tiền thân là Xí nghiệp Khai thác Đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương, được tiếp quản từ năm 1975. Từ năm 2006, Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác chế biến và kinh doanh đá, đất sét, vật liệu xây dựng. Công ty hiện đang khai thác đá ở mỏ Mũi Tàu (Tân Lập, Bình Phước) và Phân xưởng cát Tân Ba (Bình Dương). Sản phẩm đá của Công ty cung cấp hầu hết cho các tỉnh miền Đông và miền Tây Nam Bộ. Đối thủ cạnh tranh chính của Công ty là Công ty Cổ phần Đá Hóa An, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3/2, Công ty TNHH Ngọc Quý, Công ty Trung Thành và các Công ty khai thác đá ở khu vực Biên Hòa. Năm 2010, NNC chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

664,8

Tiền & ĐT49%
Phải thu2%
Tồn kho2%
TS cố định16%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

130,3

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio3.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

664,836.8%

Tiền & ĐT

326,372.7%

Nợ phải trả

130,3100.8%

Vốn CSH

534,527.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025390,9193,0184,7147,837.8%6.137
2024280,188,578,862,622.4%2.628
2023175,949,245,037,321.2%1.564
202280,621,518,145,155.9%1.898
2021159,047,238,738,624.3%1.621

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025326,3369,2664,8100,1130,3534,5
2024189,0236,7485,957,664,9421,0
2023139,2229,4431,453,257,1374,4
2022113,2212,0406,951,955,6351,3
202182,0191,3354,549,752,9301,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0189,9−76,6−206,17,1−9,1113,2
20240,097,2−22,9−20,8−14,062,574,4
20230,046,0−19,5−26,1−7,612,326,5
20220,044,7−22,7−104,6−0,1−60,022,0
20210,066,1−1,14,3−39,331,265,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.9%25.7%3.690.240.68
202415.7%13.7%4.110.150.61
202310.3%8.9%4.310.150.42
202213.0%11.2%4.390.150.22
202123.3%18.3%2.950.240.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.891.774.670.71
20257.121.975.18
202410.991.638.01
202310.351.038.46
20229.881.2042.64
202114.911.8911.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế9%
Lợi nhuận38%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu390,9Giá vốn197,9LN gộp193,0Biên LN gộp49%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý16,1Chi phí tài chính11,7LN hoạt động184,7Biên Hoạt động47%Thuế & khác36,8LN ròng147,8Biên LN ròng38%0,097,7195,5293,2390,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
458,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ221,348%
Hoạt động KD189,941%
Vay mới30,07%
Cổ tức nhận15,03%
Bán/Mua TS1,90%
467,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi365,278%
CapEx76,616%
Cổ tức trả21,85%
Đầu tư2,51%
Trả nợ vay1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,1
96,7Tiền đầu kỳ+189,9CFO−76,6CapEx−129,5ĐT khác+7,1Tài chính87,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo