Bảng phân tích cổ phiếu

NNGCông ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương mại Ngọc Nghĩa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương mại Ngọc Nghĩa

NNGDELISTED
Hóa chấtHóa chất
14.700VND-1.3%
7D +4.3%3M -24.6%1Y -2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.199,1
P/E43.94
P/B0.96
EV/EBITDA9.98
EPS203
ROE1.4%
ROA0.8%
D/E0.60
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương mại Ngọc Nghĩa (NNG), tiền thân là công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Ngọc Nghĩa, được thành lập vào tháng 06/1993. Tháng 05/2007, công ty đã tiến hành cổ phẩn hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa Ngọc Nghĩa. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, cung ứng bao bì PET và phôi nhựa. Công ty hiện là một trong những nhà sản xuất PET lớn nhất tại Việt Nam với 3 nhà máy sản xuất PET, năng lực sản xuất hơn 7 tỷ đơn vị sản phẩm/ năm. NNG hiện là doanh nghiệp hàng đầu cả nước và trong khu vực Đông Nam Á về sản xuất và cung ứng bao bì PET với doanh thu hàng năm đạt khoảng 1.800 tỷ đồng. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản, Úc. Công ty bắt đầu niêm yết cổ phiếu trên sàn UPCOM từ tháng 03/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.937,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu23%
Tồn kho10%
TS cố định37%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

725,4

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.937,63.1%

Tiền & ĐT

27,733.7%

Nợ phải trả

725,49.7%

Vốn CSH

1.212,21.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20222.297,8441,63,816,60.7%203
20211.854,7357,4−28,4−53,4-2.9%-655
20201.662,8328,584,783,85.0%1.028
20191.801,1387,2−356,6−357,2-19.8%-6.678
20181.618,7296,8328,7353,521.8%7.316

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202227,7852,91.937,6625,6725,41.212,2
202141,7670,01.998,9628,6803,41.195,6
202074,2756,32.346,4862,21.100,31.246,1
2019557,41.215,02.756,71.342,11.594,51.162,3
2018170,01.562,42.503,21.391,01.524,1979,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20222,0178,7−74,3−75,3−121,6−18,2104,4
2021−27,7332,1−87,9−83,5−281,0−32,5244,1
2020127,5−15,3−174,738,5−432,3−409,1−190,1
2019−355,6118,9−162,5−182,7449,1385,3−43,7
2018315,084,1−35,8109,2−124,868,548,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20221.4%0.8%1.360.601.17
20218.2%4.7%1.070.630.81
20207.0%3.3%0.880.880.65
2019-33.4%-13.6%0.911.370.68
201844.4%14.6%1.111.560.67

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)43.940.969.98
202287.011.1912.57
202114.621.127.33
202010.710.726.27
2019-2.000.62-11.63
20181.390.51-13.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng6%
Quản lý DN12%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu2.297,8Giá vốn1.856,2LN gộp441,6Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng127,4Chi phí quản lý282,3Chi phí tài chính28,1LN hoạt động3,8Biên Hoạt động0%LN ròng16,6Biên LN ròng1%0,0574,41.148,91.723,32.297,8

Nguồn tiền & sử dụng

2022
1.498,1Nguồn tiền
Vay mới1.316,388%
Hoạt động KD178,712%
Bán/Mua TS2,80%
Chênh lệch TG0,10%
Cổ tức nhận0,10%
1.516,2Sử dụng
Trả nợ vay1.437,995%
CapEx74,35%
Cho vay/Thu hồi4,00%

Dòng tiền đi đâu?

2022 18,1
41,7Tiền đầu kỳ+178,7CFO−74,3CapEx−1,0ĐT khác−121,6Tài chính23,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo