Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NNT.
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận (NNT) tiền thân là Công ty Cấp nước Ninh Thuận được thành lập năm 1992 theo quyết định số 597 QĐ/UB-NT của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất và phân phối nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất phục vụ 50.000 hộ dân tại các đô thị và vùng phụ cận thuộc tỉnh Ninh Thuận. Công ty hiện có 3 nhà máy nước trực thuộc bao gồm nhà máy nước Tháp Chàm, nhà máy nước Phước Dân, nhà máy nước Tân Sơn và 1 trạm Ninh Hải. NNT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2012.
Tổng tài sản
571,7
Tổng nợ phải trả
288,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 221,4▲ | 85,0▼ | 73,4▼ | 65,3▼ | 29.5%▼ | 6.056▼ |
| 2024 | 213,7▲ | 91,8▲ | 86,4▲ | 78,4▲ | 36.7%▲ | 6.979▲ |
| 2023 | 200,5▲ | 81,6▲ | 80,4▲ | 72,0▲ | 35.9%▲ | 6.618▲ |
| 2022 | 193,7▲ | 77,6▲ | 62,5▲ | 59,4▲ | 30.7%▲ | 5.186▲ |
| 2021 | 183,5▼ | 71,9▼ | 54,9▼ | 50,4▼ | 27.4%▼ | 4.427▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 106,7▼ | 148,9▼ | 571,7▲ | 62,7▲ | 288,0▲ | 283,6▼ |
| 2024 | 240,9▲ | 271,8▲ | 385,3▲ | 48,9▲ | 101,0▼ | 284,4▲ |
| 2023 | 208,6▲ | 249,5▲ | 380,3▲ | 48,1▲ | 114,6▼ | 265,7▲ |
| 2022 | 178,0▲ | 219,1▲ | 366,3▼ | 45,0▼ | 127,4▼ | 239,0▲ |
| 2021 | 170,2▲ | 213,6▲ | 372,6▼ | 58,6▼ | 160,2▼ | 212,4▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 73,8▼ | 69,5▼ | −341,0▼ | −258,0▼ | 129,0▲ | −59,6▼ | −271,6▼ |
| 2024 | 88,6▲ | 83,4▲ | −3,0▲ | 35,5▲ | −58,9▼ | 60,0▲ | 80,5▲ |
| 2023 | 81,1▲ | 78,8▲ | −9,9▲ | −29,4▼ | −49,3▼ | 0,0▼ | 68,8▲ |
| 2022 | 68,2▲ | 53,7▲ | −15,3▼ | −10,0▼ | −38,8▲ | 4,8▲ | 38,4▲ |
| 2021 | 57,9▲ | 40,0▼ | −9,2▲ | −4,1▲ | −38,9▼ | −3,0▼ | 30,7▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.0%▼ | 13.6%▼ | 2.38▼ | 1.02▲ | 0.46▼ |
| 2024 | 28.5%▼ | 20.5%▲ | 5.56▲ | 0.36▼ | 0.56▲ |
| 2023 | 28.5%▲ | 19.3%▲ | 5.19▲ | 0.43▼ | 0.54▲ |
| 2022 | 26.3%▼ | 16.1%▲ | 4.87▲ | 0.53▼ | 0.52▲ |
| 2021 | 28.6%▲ | 13.5%▲ | 2.64▲ | 1.01▲ | 0.47▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.00▼ | — | — | 0.02 |
| 2025 | 8.49▲ | 1.96▼ | 7.51▲ | — |
| 2024 | 7.53▲ | 2.08▲ | 5.55▲ | — |
| 2023 | 6.39▲ | 1.73▲ | 5.27▲ | — |
| 2022 | 4.82▼ | 1.20▼ | 4.05▼ | — |
| 2021 | 7.54▲ | 1.79▲ | 5.77▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.