Phân tích cổ phiếu NNT - Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận

NNT UPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NNT.

58.000 VND -3.5%
7D -3.5% 3M -10.6% 1Y -12.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 550,5
P/E: 2.00
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 6.056
ROE: 23.0%
ROA: 13.6%
D/E: 1.02
Beta: 0.95
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận (NNT) tiền thân là Công ty Cấp nước Ninh Thuận được thành lập năm 1992 theo quyết định số 597 QĐ/UB-NT của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất và phân phối nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất phục vụ 50.000 hộ dân tại các đô thị và vùng phụ cận thuộc tỉnh Ninh Thuận. Công ty hiện có 3 nhà máy nước trực thuộc bao gồm nhà máy nước Tháp Chàm, nhà máy nước Phước Dân, nhà máy nước Tân Sơn và 1 trạm Ninh Hải. NNT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

571,7

Tiền & ĐT19%
Phải thu6%
Tồn kho1%
TS cố định68%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

288,0

Nợ NH22%
Nợ DH78%

Thanh khoản

Current Ratio2.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

571,748.4%

Tiền & ĐT

106,755.7%

Nợ phải trả

288,0185.3%

Vốn CSH

283,60.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025221,485,073,465,329.5%6.056
2024213,791,886,478,436.7%6.979
2023200,581,680,472,035.9%6.618
2022193,777,662,559,430.7%5.186
2021183,571,954,950,427.4%4.427

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025106,7148,9571,762,7288,0283,6
2024240,9271,8385,348,9101,0284,4
2023208,6249,5380,348,1114,6265,7
2022178,0219,1366,345,0127,4239,0
2021170,2213,6372,658,6160,2212,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202573,869,5−341,0−258,0129,0−59,6−271,6
202488,683,4−3,035,5−58,960,080,5
202381,178,8−9,9−29,4−49,30,068,8
202268,253,7−15,3−10,0−38,84,838,4
202157,940,0−9,2−4,1−38,9−3,030,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.0%13.6%2.381.020.46
202428.5%20.5%5.560.360.56
202328.5%19.3%5.190.430.54
202226.3%16.1%4.870.530.52
202128.6%13.5%2.641.010.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.000.02
20258.491.967.51
20247.532.085.55
20236.391.735.27
20224.821.204.05
20217.541.795.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế4%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu221,4Giá vốn136,4LN gộp85,0Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý10,8Chi phí tài chính3,7LN hoạt động73,4Biên Hoạt động33%Thuế & khác8,1LN ròng65,3Biên LN ròng30%0,055,3110,7166,0221,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
677,4Nguồn tiền
Vay mới423,663%
Thu hồi nợ176,126%
Hoạt động KD69,510%
Cổ tức nhận8,31%
737,0Sử dụng
CapEx341,046%
Trả nợ vay237,032%
Cho vay/Thu hồi101,414%
Cổ tức trả57,68%

Dòng tiền đi đâu?

2025 59,6
71,1Tiền đầu kỳ+69,5CFO−341,0CapEx+83,0ĐT khác+129,0Tài chính11,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NNT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh