Bảng phân tích cổ phiếu

NO1Công ty Cổ phần Tâp đoàn 911
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tâp đoàn 911

NO1HOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.080VND+1.0%
7D +0.8%3M -13.2%1Y -27.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa121,9
P/E19.90
P/B0.40
EV/EBITDA7.83
EPS318
ROE2.5%
ROA1.1%
D/E1.52
Beta0.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tâp đoàn 911 (NO1) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị nền móng 911, được thành lập từ năm 2011 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105207386. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh thiết bị xây dựng, trạm trộn bê tông, xe nâng, ... Các sản phẩm của công ty đều được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, ... Hiện tại, NO1 đang là nhà phân phối chính thức của XCMG, Zton, Ep Equipment, KCP tại Việt Nam. Công ty chủ yếu kinh doanh tại miền Bắc và miền Nam, 1 phần nhỏ doanh thu của công ty đến từ hoạt động xuất khẩu sang Lào. NO1 chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

807,9

Tiền & ĐT40%
Phải thu21%
Tồn kho17%
TS cố định11%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

486,8

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

807,950.2%

Tiền & ĐT

326,372.1%

Nợ phải trả

486,8118.2%

Vốn CSH

321,12.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.077,894,518,26,90.6%318
2024802,353,123,518,02.2%751
2023611,534,819,916,92.8%705
20221.325,596,152,438,92.9%1.636
2021539,540,815,514,02.6%883

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025326,3648,3807,9446,0486,8321,1
2024189,6458,8537,7220,4223,1314,6
2023143,7320,6438,5123,0129,9308,6
2022684,0948,11.137,6823,3834,0303,6
202111,8246,3390,4169,7180,7209,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,5240,7−110,6−264,743,920,0130,1
202423,79,9−1,570,4−21,958,58,4
202321,3−602,4−3,1643,9−33,58,0−605,5
202249,8635,7−15,4−698,790,227,3620,3
202118,0−24,0−57,2−41,561,0−4,4−81,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.5%1.1%1.451.521.60
20245.8%3.7%2.080.711.64
20235.5%2.1%2.610.420.78
202215.2%5.1%1.152.751.73
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.900.407.83
202517.780.44-6.51
20249.620.556.45
202310.760.596.87
20225.300.693.32
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.077,8Giá vốn983,4LN gộp94,5Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng21,8Chi phí quản lý56,2Chi phí tài chính1,8LN hoạt động18,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác11,3LN ròng6,9Biên LN ròng1%0,0269,5538,9808,41.077,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
933,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ430,846%
Hoạt động KD240,726%
Vay mới231,425%
Bán/Mua TS13,71%
Tăng vốn10,51%
Cổ tức nhận6,41%
913,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi605,066%
Trả nợ vay180,820%
CapEx110,612%
Cổ tức trả14,42%
Thuê TC2,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,0
105,5Tiền đầu kỳ+240,7CFO−110,6CapEx−154,1ĐT khác+43,9Tài chính125,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo