Bảng phân tích cổ phiếu

NOSCông ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông

NOSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
900VND-10.0%
7D -10.0%3M -10.0%1Y +12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa17,6
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-10.494
ROE0.0%
ROA-71.0%
D/E-1.04
Beta-0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông (NOS), tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, được thành lập năm 1993 và cổ phần hóa vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm vận tải hàng hóa, xăng dầu, công-ten-nơ bằng đường sông, đường biển và đường bộ; dịch vụ đại lý hàng hải; xuất khẩu lao động; xuất khẩu thiết bị, phụ tùng máy thủy. Trong đó hoạt động vận tải đường biển chiếm tỷ trọng chính trong tổng doanh thu của công ty. Hiện nay năng lực đội tàu của công ty có tổng trọng tải 202.852 DWT, trong đó có 5 tàu có trọng tải trên 22.000 DWT chủ yếu hoạt động tuyến quốc tế. NOS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

216,0

Tiền & ĐT11%
Phải thu24%
TS cố định59%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

5.520,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

216,040.2%

Tiền & ĐT

23,9241.5%

Nợ phải trả

5.520,51.1%

Vốn CSH

−5.304,54.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025100,2−81,4−251,5−204,9-204.5%-10.494
2024166,3−108,7−312,7−289,2-173.9%-14.810
2023168,2−133,0−301,0−299,2-177.8%0
2022371,3−66,1−248,2−247,2-66.6%0
2021246,2−64,4−112,5−113,1-45.9%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202523,983,1216,05.519,95.520,5−5.304,5
20247,0119,7361,55.459,65.461,1−5.099,5
20234,9125,8513,13.079,25.323,5−4.810,4
202212,4122,7649,62.972,85.160,8−4.511,2
20215,7103,3767,32.896,65.031,3−4.264,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−204,919,1−1,345,4−47,616,917,8
2024−289,231,1−0,021,1−50,22,131,1
2023−299,2−6,50,00,0−1,0−7,40,0
2022−247,223,5−3,8−3,8−12,77,019,6
2021−113,116,40,00,0−12,34,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-71.0%0.02-1.040.35
20240.0%-66.1%0.02-1.070.38
20230.0%-51.5%0.04-1.110.29
20220.0%-34.9%0.04-1.140.52
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.080.00-393.65
2024-0.080.00-318.96
2023-0.070.00-463.92
2022-0.070.0061.34
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán181%
Quản lý DN12%
Tài chính158%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu100,2Giá vốn181,6LN gộp81,4Biên LN gộp-81%Chi phí quản lý12,1Chi phí tài chính158,1LN hoạt động251,5Biên Hoạt động-251%LN ròng204,9Biên LN ròng-205%0,025,050,175,1100,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
65,7Nguồn tiền
Bán/Mua TS46,671%
Hoạt động KD19,129%
Cổ tức nhận0,00%
48,8Sử dụng
Trả nợ vay47,697%
CapEx1,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,9
7,0Tiền đầu kỳ+19,1CFO−1,3CapEx+46,6ĐT khác−47,6Tài chính23,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo