Bảng phân tích cổ phiếu

NQBCông ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình

NQBUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
10.100VND+32.9%
7D +32.9%3M +32.5%1Y +32.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa174,0
P/E12.49
P/B0.88
EV/EBITDA4.33
EPS458
ROE6.7%
ROA5.2%
D/E0.27
Beta1.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình (NQB) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Quảng Bình được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch. NQB đang quản lý các nhà máy nước với tổng công suất 37.700 m3/ngày đêm và chiếm thị phần lớn nhất tại tỉnh Quảng Bình. NQB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

247,3

Tiền & ĐT6%
Phải thu3%
Tồn kho4%
TS cố định79%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

52,4

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

247,32.9%

Tiền & ĐT

15,729.5%

Nợ phải trả

52,413.5%

Vốn CSH

194,90.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025141,328,616,212,99.2%458
2024133,632,718,214,711.0%562
2023129,131,016,613,310.3%481
2022117,829,014,311,39.6%311
2021106,922,19,07,36.8%190

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,733,8247,339,352,4194,9
202422,342,3254,742,760,5194,2
202320,738,8248,336,257,6190,7
202215,434,2249,933,963,0186,9
20218,425,9249,630,567,3182,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,029,1−23,2−23,2−12,5−6,65,9
20240,031,6−22,3−22,3−7,81,69,3
20230,031,6−14,2−14,2−12,15,317,4
20220,024,0−9,6−9,6−7,47,014,4
20210,031,6−13,0−13,0−18,8−0,318,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%5.2%0.860.270.56
20247.6%5.8%0.990.310.53
20237.0%5.3%1.070.300.52
20226.1%4.5%1.010.340.47
20214.1%2.8%0.920.450.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.490.884.330.86
202513.440.894.61
20249.380.713.60
202317.161.196.16
202220.561.246.99
202147.691.9010.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu141,3Giá vốn112,8LN gộp28,6Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng4,3Chi phí quản lý6,6Chi phí tài chính1,5LN hoạt động16,2Biên Hoạt động11%Thuế & khác3,3LN ròng12,9Biên LN ròng9%0,035,370,7106,0141,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
40,8Nguồn tiền
Hoạt động KD29,171%
Vay mới11,729%
Cổ tức nhận0,00%
47,4Sử dụng
CapEx23,249%
Trả nợ vay17,637%
Cổ tức trả6,514%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,6
22,3Tiền đầu kỳ+29,1CFO−23,2CapEx+0,0ĐT khác−12,5Tài chính15,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo