Bảng phân tích cổ phiếu

NQNCông ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh

NQNUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
11.800VND-1.7%
7D +0.0%3M -12.6%1Y -13.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa599,8
P/E8.83
P/B0.87
EV/EBITDA3.26
EPS1.279
ROE9.8%
ROA5.5%
D/E0.83
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh (NQN) có tiền thân là Công ty Thi công và Cấp nước Quảng Ninh được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh nước sạch, nước uống tinh khiết đóng chai và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. NQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty là đơn vị duy nhất được UBND tỉnh Quảng Ninh giao nhiệm vụ sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt trên địa bản tỉnh Quảng Ninh. NQN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.231,5

Tiền & ĐT4%
Phải thu5%
Tồn kho3%
TS cố định75%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

557,2

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.231,58.9%

Tiền & ĐT

53,351.9%

Nợ phải trả

557,217.8%

Vốn CSH

674,22.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025868,6172,472,565,07.5%1.279
2024810,8162,769,656,87.0%1.118
2023780,7158,365,752,86.8%1.038
2022654,0140,855,744,56.8%875
2021612,3127,852,242,06.9%827

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,3157,51.231,5281,3557,2674,2
2024110,9154,51.130,7232,0473,1657,5
202370,6101,51.058,1189,2417,9640,3
202234,279,41.163,1280,6544,5618,7
20216,850,31.238,5349,3634,7603,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0258,7−349,5−348,031,6−57,6−90,8
20240,0268,3−227,1−226,2−1,840,341,1
20230,0264,5−124,7−124,4−103,836,4139,8
20220,0249,2−206,3−205,4−16,427,442,9
20210,0203,2−211,5−211,410,22,0−8,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.8%5.5%0.560.830.74
20248.8%5.2%0.670.720.74
20238.4%4.8%0.540.650.70
20227.3%3.7%0.280.880.54
20217.8%3.9%0.181.100.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.830.873.260.75
202510.551.023.07
202412.531.083.07
202317.341.433.36
202214.461.043.97
202122.371.565.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN9%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu868,6Giá vốn696,2LN gộp172,4Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý81,1Chi phí tài chính18,5LN hoạt động72,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác7,5LN ròng65,0Biên LN ròng7%0,0217,2434,3651,5868,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
375,8Nguồn tiền
Hoạt động KD258,769%
Tăng vốn115,531%
Cổ tức nhận1,60%
364,1Sử dụng
CapEx349,596%
Vay mới14,64%

Dòng tiền đi đâu?

2025 57,6
110,9Tiền đầu kỳ+258,7CFO−349,5CapEx+1,6ĐT khác+31,6Tài chính53,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo