Bảng phân tích cổ phiếu

NQTCông ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị

NQTDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
7.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.3%1Y -0.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa144,0
P/E8.22
P/B0.64
EV/EBITDA2.79
EPS870
ROE9.1%
ROA6.5%
D/E0.38
Beta-0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị (NQT) có tiền thân là Xí nghiệp nước Đông Hà được thành lập được thành lập vào ngày 17/07/1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. NQT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 04/2016. NQT là đơn vị duy nhất được UBND tỉnh Quảng Trị giao nhiệm vụ  sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.  Ngoài ra, Công ty còn tham gia tư vấn thiết kế và thi công xây dựng các công trình cấp thoát nước. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

308,0

Tiền & ĐT31%
Phải thu6%
Tồn kho5%
TS cố định56%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

85,6

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

308,03.3%

Tiền & ĐT

94,569.3%

Nợ phải trả

85,62.1%

Vốn CSH

222,43.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024186,465,225,019,810.6%870
2023138,848,317,216,712.0%842
2022124,446,520,814,912.0%737
2021123,243,320,514,111.4%694
2020117,542,418,512,410.5%610

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202494,5127,0308,058,085,6222,4
202355,893,8298,149,083,8214,3
202275,9102,4297,645,689,6208,0
202181,7111,9262,937,559,8203,0
202075,2108,0267,740,767,6200,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,060,0−8,2−34,7−15,010,351,9
20230,021,8−28,2−10,2−17,2−5,6−6,4
20220,031,4−53,6−63,013,7−17,8−22,2
20210,032,2−12,8−18,4−15,6−1,819,4
20200,031,9−24,4−33,1−11,9−13,17,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20249.1%6.5%2.190.380.62
20237.9%5.6%1.910.390.47
20227.3%5.3%2.250.430.44
20217.9%6.1%3.090.310.46
20206.3%4.5%2.650.340.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)8.220.642.790.66
20247.810.702.99
20239.820.774.92
20229.770.704.22
202111.030.764.16
202012.830.794.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng11%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu186,4Giá vốn121,3LN gộp65,2Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng20,8Chi phí quản lý18,2Chi phí tài chính1,2LN hoạt động25,0Biên Hoạt động13%Thuế & khác5,1LN ròng19,8Biên LN ròng11%0,046,693,2139,8186,4

Nguồn tiền & sử dụng

2024
70,2Nguồn tiền
Hoạt động KD60,085%
Thu hồi nợ8,412%
Cổ tức nhận1,83%
59,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi36,861%
Cổ tức trả8,414%
CapEx8,214%
Trả nợ vay6,611%

Dòng tiền đi đâu?

2024 10,3
8,9Tiền đầu kỳ+60,0CFO−8,2CapEx−26,6ĐT khác−15,0Tài chính19,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu NQT (DELISTED) - Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị | MimeFin