Bảng phân tích cổ phiếu

NS2Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội

NS2DELISTED
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
15.500VND+0.0%
7D +0.0%3M -26.2%1Y +11.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa880,4
P/E43.30
P/B1.50
EV/EBITDA6.83
EPS179
ROE3.5%
ROA1.3%
D/E1.78
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội (NS2) có tiền thân là Công ty kinh doanh nước sạch số 2 Hà Nội được thành lập vào ngày 31/08/1996 trên cơ sở tách Xí nghiệp kinh doanh nước sạch Gia Lâm thuộc Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội và tiếp nhận Dự án cấp nước Gia Lâm thuộc nguồn vốn ODA của Chính phủ Nhật Bản tài trợ. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào năm 2015. NS2 hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch tại khu vực quận Long Biên, huyện Gia Lâm, huyện Đông Anh, huyện Sóc Sơn và huyện Mê Linh. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia tư vấn, khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp công trình cấp nước. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.638,6

Tiền & ĐT12%
Phải thu1%
Tồn kho2%
TS cố định75%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

1.050,1

Nợ NH22%
Nợ DH78%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.638,65.3%

Tiền & ĐT

202,76.2%

Nợ phải trả

1.050,18.4%

Vốn CSH

588,60.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025773,7380,025,420,32.6%179
2024739,8357,22,619,42.6%170
2023552,3240,5−4,615,02.7%131
2022473,8218,4−5,514,23.0%124
2021464,1221,9−3,616,63.6%145

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025202,7287,51.638,6234,31.050,1588,6
2024216,1284,41.556,4232,8968,8587,6
2023150,1234,21.437,3204,5854,1583,3
2022139,1191,01.294,7166,1712,2582,4
2021196,8245,71.316,1186,8731,2584,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,484,8−201,6−181,899,22,3−116,8
202424,3165,4−197,9−223,093,435,9−32,4
202318,875,6−199,6−195,6128,48,5−124,0
202217,80,2−108,8−102,145,1−56,8−108,5
202120,772,3−64,6−75,915,812,17,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%1.3%1.231.780.48
20243.3%1.3%1.221.650.49
20232.6%1.1%1.151.460.40
20222.4%1.1%1.151.220.36
20212.2%1.0%1.341.270.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)43.301.506.834.95
202543.301.506.65
202446.591.547.23
202330.460.785.40
202227.270.664.68
202130.810.875.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Bán hàng35%
Quản lý DN7%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu773,7Giá vốn393,7LN gộp380,0Biên LN gộp49%Chi phí bán hàng272,6Chi phí quản lý53,2Chi phí tài chính28,8LN hoạt động25,4Biên Hoạt động3%Thuế & khác5,1LN ròng20,3Biên LN ròng3%0,0193,4386,9580,3773,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
283,5Nguồn tiền
Vay mới157,656%
Hoạt động KD84,830%
Thu hồi nợ36,813%
Cổ tức nhận4,21%
281,2Sử dụng
CapEx201,672%
Trả nợ vay48,417%
Cho vay/Thu hồi21,28%
Cổ tức trả9,73%
Thuê TC0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,3
94,6Tiền đầu kỳ+84,8CFO−201,6CapEx+19,8ĐT khác+99,2Tài chính96,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo